
Đại học Hoa Sen
Mã trường: HSUTP HCM
- Điểm chuẩn 2026
- 15 – 20
- Số ngành tuyển sinh
- 31
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2026
6 phương thức31 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Đối tượng Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp (người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của BGDĐT) và có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; đối với người khuyết tật được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công nhận, Hiệu trưởng Trường sẽ xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khỏe. 1.2 Điều kiện xét tuyển Thí sinh sử dụng điểm thi tốt nghiệp
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Thiết kế Đồ họa7210403 A01, D01, C10 — Thiết kế Thời trang7210404 A01, D01, C10 — Nghệ thuật số7210408 A01, D01, C10 — Ngôn ngữ Anh7220201 D01, D09, D15, C00 — Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 A01, D01, D04, C00 — Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 A01, D01, D09, C00 — Kinh tế thể thao7310113 A00, A01, D01, D03, D09 — Tâm lý học7310401 A01, D01, D08, C00 — Truyền thông đa phương tiện7320104 A00, A01, D01, C00 — Quan hệ công chúng7320108 A00, A01, D01, C00 — Quản trị kinh doanh7340101 A00, A01, D01, D03, D09 — Digital Marketing7340114 A00, A01, D01, D03, D09 — Marketing7340115 A00, A01, D01, D03, D09 — Kinh doanh Quốc tế7340120 A00, A01, D01, D03, D09 — Thương mại điện tử7340122 A00, A01, D01, D03, D09 — Tài chính – Ngân hàng7340201 A00, A01, D01, D03, D09 — Công nghệ tài chính7340205 A00, A01, D01, D03, D09 — Kế toán7340301 A00, A01, D01, D03, D09 — Quản trị Nhân lực7340404 A00, A01, D01, D03, D09 — Quản trị công nghệ truyền thông7340410 A00, A01, D01, D03, D09 — Quản trị sự kiện7340412 A00, A01, D01, D03, D09 — Luật7380101 A00, A01, D01, C00 — Luật Kinh tế7380107 A00, A01, D01, C00 — Kỹ thuật phần mềm7480103 A00, A01, D01, D03, D07 — Trí tuệ nhân tạo7480107 A00, A01, D01, D03, D07 — Công nghệ thông tin7480201 A00, A01, D01, D03, D07 — Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605 A00, A01, D01, C00 — Thiết kế Nội thất7580108 A00, A01, D01, D09 — Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành7810103 A00, A01, D01, C00 — Quản trị khách sạn7810201 A00, A01, D01, C00 — Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống7810202 A00, A01, D01, C00 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 31 / 31 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Luật kinh tế7380107 | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04. |
| Tâm lý học7310401 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04. |
| Quản trị sự kiện7340412 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04. |
| Quản trị công nghệ truyền thông*7340410 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04. |
| Quản trị nhân lực7340404 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04. |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình Elite)7810202E | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04. |
| Quan hệ công chúng7320108 | Báo chí - Truyền thông | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04. |
| Thiết kế đồ họa7210403 | Nghệ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04. |
| Thiết kế nội thất7580108 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04. |
| Thiết kế thời trang7210404 | Nghệ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04. |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04. |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | Báo chí - Truyền thông | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04. |
| Quản trị khách sạn (chương trình Elite)7810201E | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04. |
| Công nghệ tài chính7340205 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02, X03, X04. |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X03, X04. |
| Nghệ thuật số7210408 | Nghệ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04. |
| Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04. |
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04. |
| Marketing kỹ thuật số7340114 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04. |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04. |
| Kinh tế thể thao7310113 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.