Đang tải...
Mã trường HBT · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
32 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)616 | 37,5/40 | X78 | Chưa có |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 37,25/40 | D14 | Chưa có |
| 3 | Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp615 | 37,2/40 | X78 | Chưa có |
| 4 | Truyền thông quốc tế7320107 | 37/40 | X78 | Chưa có |
| 5 | Truyền thông đại chúng7320105 | 36,74/40 | X78 | Chưa có |
| 6 | Quảng cáo7320110 | 36,25/40 | D14 | Chưa có |
| 7 | Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)614 | 36,23/40 | X79 | Chưa có |
| 8 | Báo truyền hình605 | 35,96/40 | X78 | Chưa có |
| 9 | Lịch sử7229010 | 35,76/40 | X70 | Chưa có |
| 10 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 35,75/40 | X79 | Chưa có |
| 11 | Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại610 | 35,5/40 | X79 | Chưa có |
| 12 | Báo phát thanh604 | 35,05/40 | D14 | Chưa có |
| 13 | Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế611 | 35/40 | D01 | Chưa có |
| 14 | Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí603 | 34,83/40 | D14 | Chưa có |
| 15 | Báo in602 | 34,82/40 | X78 | Chưa có |
| 16 | Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử802 | 34,69/40 | X78 | Chưa có |
| 17 | Báo mạng điện tử607 | 34,57/40 | D01 | Chưa có |
| 18 | Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản801 | 34,33/40 | X79 | Chưa có |
| 19 | Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình606 | 33,64/40 | D01 | Chưa có |
| 20 | Xã hội học7310301 | 24,94/40 | C03X01 | Chưa có |
| 21 | Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách538 | 24,6/40 | C03X01 | Chưa có |
| 22 | Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế527 | 24,58/40 | D01X02 | Chưa có |
| 23 | Kinh tế chính trị7310102 | 24,32/40 | D01X02 | Chưa có |
| 24 | Công tác xã hội7760101 | 24,2/40 | D01X02 | Chưa có |
| 25 | Quản lý công7340403 | 24/40 | C03X01 | Chưa có |
| 26 | Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hội532 | 23,75/40 | D01X02 | Chưa có |
| 27 | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước7310202 | 23,68/40 | C03X01 | Chưa có |
| 28 | Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh533 | 23,67/40 | C03X01 | Chưa có |
| 29 | Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa530 | 23,48/40 | C03X01 | Chưa có |
| 30 | Triết học7229001 | 23,11/40 | D01X02 | Chưa có |
| 31 | Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triển531 | 23,07/40 | D01X02 | Chưa có |
| 32 | Chủ nghĩa xã hội khoa học7229008 | 22,96/40 | D01X02 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.