Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường HBT · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- 36 Xuân Thủy - Cầu Giấy - Hà Nội
- Điện thoại
- 0243.754.6963
- Website
- http://tuyensinhajc.edu.vn/
Tải về đề án tuyển sinh
32 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhBC605 | 32,83/40 | D14D15X78 | Chưa có |
| 2 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhBC604 | 31,65/40 | D14D15X78 | Chưa có |
| 3 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửBC607 | 31,3/40 | D01 | Chưa có |
| 4 | Báo chí, chuyên ngành Báo inBC602 | 30,35/40 | D01 | Chưa có |
| 5 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhBC606 | 30,25/40 | D01 | Chưa có |
| 6 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tửXB802 | 29,6/40 | D14D15X78 | Chưa có |
| 7 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíBC603 | 28,85/40 | D14D15X78 | Chưa có |
| 8 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bảnXB801 | 28,5/40 | D01 | Chưa có |
| 9 | Truyền thông đa phương tiệnBC7320104 | 27,23/40 | D14D15X78 | Chưa có |
| 10 | Truyền thông đại chúngBC7320105 | 26,33/40 | D14D15X78 | Chưa có |
| 11 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketingQQ616 | 26,23/40 | D01 | Chưa có |
| 12 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpQQ615 | 25,86/40 | D01 | Chưa có |
| 13 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiQT610 | 25,7/40 | D14D15X78 | Chưa có |
| 14 | Truyền thông quốc tếQT7320107 | 25,65/40 | D01 | Chưa có |
| 15 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông sáng tạo và Quảng cáoQQ618 | 25,56/40 | D01 | Chưa có |
| 16 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầuQT614 | 25,25/40 | D01 | Chưa có |
| 17 | Ngôn ngữ AnhNN7220201 | 25,17/40 | D14D15X78 | Chưa có |
| 18 | Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamLS7229010 | 25,1/40 | A07C19D14 | Chưa có |
| 19 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếQT611 | 25/40 | D01 | Chưa có |
| 20 | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sáchTT538 | 24,7/40 | C03C04X01 | Chưa có |
| 21 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếKT527 | 24,65/40 | C03C04X01 | Chưa có |
| 22 | Kinh tế chính trịKT7310102 | 23,8/40 | D01 | Chưa có |
| 23 | Công tác xã hộiXH7760101 | 23,74/40 | C03C04X01 | Chưa có |
| 24 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng -văn hóaTT530 | 23,72/40 | C03C04X01 | Chưa có |
| 25 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ ChíMinhTH533 | 23,21/40 | D01 | Chưa có |
| 26 | Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triểnCT531 | 23,2/40 | D01 | Chưa có |
| 27 | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nướcXD7310202 | 23,15/40 | D01 | Chưa có |
| 28 | Quản lý nhà nướcNP7310205 | 22,98/40 | D01 | Chưa có |
| 29 | Chủ nghĩa xã hội khoa họcCN7229008 | 22,85/40 | D01 | Chưa có |
| 30 | Xã hội họcXH7310301 | 22,82/40 | D01 | Chưa có |
| 31 | Triết họcTM7229001 | 22,76/40 | C03C04X01 | Chưa có |
| 32 | Quản lý côngCT7340403 | 22,35/40 | D01 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.