Đang tải...
39 ngành có điểm chuẩn năm 2025, tính trên toàn quốc.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí | Trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tâm lý học giáo dục7310403 | 26,75 | C00C14C20D14X01X74 | 23 triệu/năm | Đại học Cần ThơCần Thơ |
| 2 | Tâm lý học7310401 | 26,7 | D01 | 17 triệu/năm | Đại học Y Hà NộiHà Nội |
| 3 | Tâm lý học giáo dục7310403 | 26,68 | B03C00D01 | 17 triệu/năm | Đại học Sư phạm Hà Nội 2Vĩnh Phúc |
| 4 | Tâm lý họcQHX19 | 26,5 | C03C04 | Chưa có | Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội |
| 5 | Tâm lý học giáo dục7310403 | 25,9 | B00C00C14C19C20D01X01X70X74 | 16 triệu/năm | Đại học Sư Phạm - Đại học HuếHuế |
| 6 | Tâm lý học7310401 | 25,3 | A09C00C20D01X21X74 | Chưa có | Học viện Thanh Thiếu Niên Việt NamHà Nội |
| 7 | Tâm lý học7310401 | 25,28 | D01D14D15D66 | 17 triệu/năm | Đại học Thủ Đô Hà NộiHà Nội |
| 8 | Tâm lý học giáo dục7310403 | 25,17 | C00C03D01D14 | Chưa có | Đại học Tây NguyênĐắk Lắk |
| 9 | Tâm lý học7310401 | 25,17 | C00 | 15 triệu/năm | Học viện Phụ nữ Việt NamHà Nội |
| 10 | Tâm lý học giáo dục7310403 | 24,87 | A00B00C00D01X70X74 | Chưa có | Học viện Quản Lý Giáo DụcHà Nội |
| 11 | Tâm lý học7310401 | 24,75 | C00 | Chưa có | Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở phía Nam)TP HCM |
| 12 | Tâm lý học7310401 | 24,73 | C00 | Chưa có | Đại học Đồng ThápĐồng Tháp |
| 13 | Tâm lý học giáo dục7310403 | 24,6 | C00C03C04D01X01X17X74 | Chưa có | Đại học Quy NhơnBình Định |
| 14 | Tâm lý học7310401 | 24,4 | D01 | Chưa có | Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM |
| 15 | Tâm lý học7310401 | 24,3 | C00 | Chưa có | Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)Hà Nội |
| 16 | Tâm lý học7310401 | 24 | C00X01X74 | 24 triệu/năm | Đại học Mở TP HCMTP HCM |
| 17 | Tâm lý học giáo dục7310403 | 24 | C01C03C04D01 | 12 triệu/năm | Đại học VinhNghệ An |
| 18 | Tâm lý học giáo dục7310403 | 23,96 | D01D14D15 | Chưa có | Đại học Sư phạm Hà NộiHà Nội |
| 19 | Tâm lý học giáo dục7310403 | 23,6 | B00B08D01D14 | Chưa có | Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM |
| 20 | Tâm lý học7310401 | 23,25 | D15 | Chưa có | Đại học Sư phạm Hà NộiHà Nội |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.