Đang tải...
44 ngành có điểm chuẩn năm 2025, tính trên toàn quốc.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí | Trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản tri văn phòngQHX17 | 27,43 | C00D01D14D15D66 | Chưa có | Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội |
| 2 | Quản trị văn phòng7340406 | 27,2 | C00D01D14D15 | Chưa có | Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM |
| 3 | Quản trị nhân lực7340404 | 27,1 | A00A01D01D07 | 18 triệu/năm | Đại học Kinh tế quốc dânHà Nội |
| 4 | Quan hệ lao động (CN Quản lý Quan hệ lao động. CN Hành vi tổ chức)7340408 | 25 | A00A01D01D07 | 18 triệu/năm | Đại học Kinh tế quốc dânHà Nội |
| 5 | Quản trị nhân lực7340404 | 24,8 | A00A01D01D07D09 | 34 triệu/năm | Đại học Kinh tế TP HCMTP HCM |
| 6 | Quản lý nhà nước7310205 | 24,39 | A01D01D84 | Chưa có | Học viện Chính sách và Phát triểnHà Nội |
| 7 | Quản lý nhà nước7310205 | 24,1 | A09C00C20D01X21X74 | Chưa có | Học viện Thanh Thiếu Niên Việt NamHà Nội |
| 8 | Quản lý nhà nước7310205 | 23,6 | C00D01D14X25X70 | Chưa có | Đại học Quy NhơnBình Định |
| 9 | Quản lý nhà nước7310205 | 23,5 | A00A01C00C03C04D01 | Chưa có | Học viện Cán bộ TP HCMTP HCM |
| 10 | Quản lý nhà nước7310205 | 23,25 | C00C03C04C07D01D14D15X01X70X74 | Chưa có | Đại học Thủ Dầu MộtBình Dương |
| 11 | Quản trị nhân lực7340404 | 22,1 | A00A01C01C03D01D09X02X06X26X27X79 | 28 triệu/năm | Đại học Mở TP HCMTP HCM |
| 12 | Quản trị văn phòng7340406 | 21,7 | B03C01C02C03C04D01X01X02X04 | 30 triệu/năm | Đại học Sài GònTP HCM |
| 13 | Quản trị nhân lực7340404 | 21,25 | A01D01X25 | Chưa có | Đại học Công nghiệp Hà NộiHà Nội |
| 14 | Quản lý nhà nước7310205 | 21 | C00C03C19D14 | 12 triệu/năm | Đại học VinhNghệ An |
| 15 | Quan hệ lao động (CN Quản lý Quan hệ lao động. CN Hành vi tổ chức)7340408 | 20,43 | A01D01D07D09D10X25 | 21 triệu/năm | Đại học Công đoànHà Nội |
| 16 | Quản trị văn phòng7340406 | 20 | A01D01X25 | Chưa có | Đại học Công nghiệp Hà NộiHà Nội |
| 17 | Quản trị nhân lựcFBE4 | 20 | A00A01A07A08D01D07 | 36 triệu/năm | Đại học PhenikaaHà Nội |
| 18 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF7340101 | 25,76/40 | A00C02 | 62 triệu/năm | Đại học Tôn Đức ThắngTP HCM |
| 19 | Quản trị nhân lực7340404 | 18,6 | A01D01D07D09D10X25 | 21 triệu/năm | Đại học Công đoànHà Nội |
| 20 | Quan hệ lao động (CN Quản lý Quan hệ lao động. CN Hành vi tổ chức)7340408 | 23,8/40 | C01 | 30 triệu/năm | Đại học Tôn Đức ThắngTP HCM |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.