Ngành học đại học · Mã ngành 7340406
Ngành Quản trị văn phòng (7340406)
Ngành Quản trị văn phòng (mã 7340406) đang được 11 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 23 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, C00, A01. Nghề liên quan: Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQM, Chuyên viên quản trị rủi ro.
- Mã ngành
- 7340406
- Nhóm ngành
- Nhân sự - Hành chính
- Số trường đào tạo
- 11 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 23 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- D01, C00, A01, A00
Trường đào tạo ngành Quản trị văn phòng
12 chương trình tại 11 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Học viện Hành chính và Quản trị côngDNV · Hà Nội | Quản trị văn phòng | 24,05 | 2025 | A00A01C00D01D14 | Chưa có |
| Học viện Hành chính và Quản trị côngDNV · Hà Nội | Quản trị văn phòng (chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp) | 24,05 | 2025 | A00A01C00D01D14 | Chưa có |
| Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMQSX · TP HCM | Quản trị văn phòng | 78,8/100 | 2026 | C00D01D14D15 | Chưa có |
| Đại học Sài GònSGD · TP HCM | Quản trị văn phòng | 23 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Học viện Quản Lý Giáo DụcHVQ · Hà Nội | Quản trị văn phòng | 22,75 | 2026 | A00A01C00D01 | 18 triệu/năm |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Quản trị văn phòng | 17 | 2026 | A01D01X25 | 25 triệu/năm |
| Đại học Thành ĐôTDD · Hà Nội | Quản trị văn phòng | 16 | 2026 | A00A01C00C03D01D09 | Chưa có |
| Đại Học Hải DươngDKT · Hải Dương | Quản trị văn phòng | 15 | 2026 | A00A01C01C02C03C04C14D01X01 | Chưa có |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Quản trị văn phòng | 15 | 2025 | A07C00D01D09D14X01X02X25X78 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình DươngDKB · Bình Dương | Quản trị văn phòng | 15 | 2026 | C00C03C04D01 | Chưa có |
| Đại học Phương ĐôngDPD · Hà Nội | Quản trị văn phòng | 15 | 2026 | A00A01C14D01D66D84 | Chưa có |
| Đại học Trà VinhDVT · Trà Vinh | Quản trị văn phòng | 15 | 2026 | C00C04D01X70X71X78X79 | Chưa có |
Ngành Quản trị văn phòng xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp D01 (12)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp C00 (8)Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí
- Tổ hợp A01 (7)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A00 (6)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp D14 (4)Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp C03 (3)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp C04 (3)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp C14 (2)Ngữ văn - Toán - Giáo dục công dân
- Tổ hợp D09 (2)Toán - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp X01 (2)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X25 (2)Toán - Tiếng Anh - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X78 (2)Ngữ văn - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật - Tiếng Anh
Học ngành Quản trị văn phòng ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Quản trị văn phòng có mã ngành là gì?
Mã ngành Quản trị văn phòng là 7340406, thuộc nhóm ngành Nhân sự - Hành chính.
Ngành Quản trị văn phòng lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Quản trị văn phòng khoảng 15 – 23 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Sài Gòn với 23 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Quản trị văn phòng xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 12 chương trình; C00 (Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí) — 8 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 7 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 6 chương trình; D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh) — 4 chương trình.
Học ngành Quản trị văn phòng ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Quản trị văn phòng: Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQM, Chuyên viên quản trị rủi ro, Giám đốc điều hành (CEO), Quản lý dự án (Project Manager).
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.