Đang tải...
198 ngành có điểm chuẩn năm 2025, tính trên toàn quốc.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí | Trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều dưỡng7720301 | 28,8 | A00B00B08D07 | 24 triệu/năm | Khoa Y Dược - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng |
| 2 | Dược học - Nữ thí sinh phía Bắc7720201|11A00 | 28,37 | A00 | Chưa có | Học viện Quân Y - Hệ Quân sựHà Nội |
| 3 | Dược học - Nữ thí sinh phía Nam7720201|12A00 | 28,12 | A00 | Chưa có | Học viện Quân Y - Hệ Quân sựHà Nội |
| 4 | Y khoa (Nam - Miền Bắc)7720101|21A00 | 27,94 | A00 | Chưa có | Học viện Quân Y - Hệ Quân sựHà Nội |
| 5 | Y khoa (Nam - Miền Nam)7720101|22A00 | 27,71 | A00 | Chưa có | Học viện Quân Y - Hệ Quân sựHà Nội |
| 6 | Răng- Hàm -Mặt7720501 | 27,34 | B00 | 62 triệu/năm | Đại học Y Hà NộiHà Nội |
| 7 | Răng- Hàm -Mặt7720501 | 26,99 | B00D08 | 62 triệu/năm | Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội |
| 8 | Răng- Hàm -Mặt7720501 | 26,45 | B00 | 85 triệu/năm | Đại học Y Dược TP HCMTP HCM |
| 9 | Răng- Hàm -Mặt7720501 | 26,15 | A00A02B00D07D08 | 59 triệu/năm | Đại học Y Dược - Đại học Thái NguyênThái Nguyên |
| 10 | Y khoa phân hiệu Thanh Hóa7720101YHT | 25,8 | B00 | 62 triệu/năm | Đại học Y Hà NộiHà Nội |
| 11 | Dược học - Nam thí sinh phía Bắc7720201|21A00 | 25,41 | A00 | Chưa có | Học viện Quân Y - Hệ Quân sựHà Nội |
| 12 | Răng- Hàm -Mặt7720501 | 25,26 | B00 | 55 triệu/năm | Đại học Y khoa Phạm Ngọc ThạchTP HCM |
| 13 | Vật lý y khoaPH3 | 25,2 | A00A01A02K01 | 28 triệu/năm | Đại học Bách khoa Hà NộiHà Nội |
| 14 | Răng- Hàm -Mặt7720501 | 25 | B00 | 70 triệu/năm | Khoa Y - Đại học Quốc Gia TP HCMTP HCM |
| 15 | Dược học - Nam thí sinh phía Nam7720201|22A00 | 24,81 | A00 | Chưa có | Học viện Quân Y - Hệ Quân sựHà Nội |
| 16 | Răng- Hàm -Mặt7720501 | 24,63 | A00B00 | 58 triệu/năm | Đại học Y Dược Hải PhòngHải Phòng |
| 17 | Dược học7720201 | 24,5 | A00B00 | 28 triệu/năm | Đại học Dược Hà NộiHà Nội |
| 18 | Răng- Hàm -Mặt7720501 | 24,4 | B00B08D07 | 61 triệu/năm | Đại học Y Dược - Đại học HuếHuế |
| 19 | Điều dưỡng7720301 | 24,13 | B00B03D07D08 | Chưa có | Đại học Tây NguyênĐắk Lắk |
| 20 | Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 24,01 | B00B03D07D08 | Chưa có | Đại học Tây NguyênĐắk Lắk |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.