Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Tân Tạo

Đại học Tân Tạo

Mã trường: TTULong An

Website trường
Điểm chuẩn 2026
15 – 22
Số ngành tuyển sinh
12
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

9 phương thức12 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Đối tượng Đối tượng 1: Thí sinh tuyển thẳng theo quy định tại Điều 8 quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT. Đối tượng 2: Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT tại các trường Chuyên, Năng khiếu. Mục tiêu: Tuyển được học sinh giỏi trường THPT vào những ngành/nhóm ngành phù hợp Tăng thêm cơ hội, nguyện vọng cho học sinh giỏi vào học tại Trường Đại học Tân Tạo. Phạm vi: Áp dụng cho tất cả các trường Chuyên, Năng khiếu THPT trên cả nước (bao gồm trường Tiểu học-THCS-THPT, trường THCS-THPT và trường THPT) Đối tượng 3: Thí sinh có chứng chỉ quốc tế uy tín (SAT, ACT, A level, IB). 1.2 Điều

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, B08, X25—
    Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07, X01, C01—
    Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07, X01, C01—
    Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07, X01, C01—
    Kế toán7340301A00, A01, D01, D07, X01, C01—
    Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08, X14, X16—
    Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56—
    Y khoa (Bác sĩ Đa khoa)7720101A02, B00, B08—
    Điều dưỡng7720301A02, B00, B08, A00, D07—
    Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A02, B00, B08, A00, D07—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 12 / 12 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Y khoa7720101Sức khoẻ22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, B08.
Điều dưỡng7720301Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, B08, D07.
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B08, D07, X10.
Công nghệ sinh học7420201Khoa học sự sống15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, B08, D07, X14, X16, X28.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X01, X25, X26.
Khoa học máy tính7480101Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X07, X25, X26, X27, X56.
Marketing7340115Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X01, X25, X26.
Ngành Kinh doanh quốc tế7340120Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, X01, X25, X26.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D08, D14, D15, X25.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X01, X25, X26.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X01, X25, X26.
Trí tuệ nhân tạo7480107Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X07, X25, X26, X27, X56.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.