Ngành học đại học · Mã ngành 7520118
Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (7520118)
Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (mã 7520118) đang được 8 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 22,75 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, A01, D01.
- Mã ngành
- 7520118
- Nhóm ngành
- Xây dựng - Kiến trúc - Giao thông
- Số trường đào tạo
- 8 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 22,75 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, A01, D01, X06
Trường đào tạo ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
8 chương trình tại 8 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 22,75 | 2026 | A00A01X06X07 | 25 triệu/năm |
| Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà Nẵng | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 21,75 | 2026 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng YênSKH · Hưng Yên | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 19,75 | 2026 | B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCM | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 63/100 | 2026 | A00A01B00B08D01D07 | Chưa có |
| Đại học Điện lựcDDL · Hà Nội | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 17,5 | 2026 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần ThơKCC · Cần Thơ | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 15,11 | 2026 | A00A01D01X06X10X11X26X27 | Chưa có |
| Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1)LNH · Hà Nội | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 15 | 2026 | A00A01C01C02D01X02X03X04X06X26X56 | Chưa có |
| Đại học Văn LangDVL · TP HCM | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 15 | 2026 | A00A01C01D01X02X06X26 | Chưa có |
Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (7)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp A01 (7)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp D01 (6)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp X06 (5)Toán - Vật lí - Tin học
- Tổ hợp C01 (3)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp X02 (3)Toán - Ngữ văn - Tin học
- Tổ hợp X26 (3)Toán - Tiếng Anh - Tin học
- Tổ hợp C02 (2)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp D07 (2)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X03 (2)Toán - Ngữ văn - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp X04 (2)Toán - Ngữ văn - Công nghệ nông nghiệp
- Tổ hợp X07 (2)Toán - Vật lí - Công nghệ công nghiệp
Ngành liên quan
- Kỹ thuật xây dựngMã ngành 7580201
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngMã ngành 7580205
- Quản lý xây dựngMã ngành 7580302
- Thiết kế nội thấtMã ngành 7580108
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpMã ngành 7510102
- Công nghệ kỹ thuật xây dựngMã ngành 7510103
- Quản lý đô thị và công trìnhMã ngành 7580106
- Kiến trúc nội thấtMã ngành 7580103
Câu hỏi thường gặp
Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp có mã ngành là gì?
Mã ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp là 7520118, thuộc nhóm ngành Xây dựng - Kiến trúc - Giao thông.
Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp khoảng 15 – 22,75 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Công nghiệp Hà Nội với 22,75 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 7 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 7 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 6 chương trình; X06 (Toán - Vật lí - Tin học) — 5 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 3 chương trình.
Trường nào đào tạo ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp?
Một số trường đào tạo ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp: Đại học Công nghiệp Hà Nội, Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng, Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên, Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM, Đại học Điện lực.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.