Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM

Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QSQTP HCM

Website trường
Điểm chuẩn 2026
Chưa có dữ liệu
Số ngành tuyển sinh
0
Phương thức có dữ liệu
Chưa có

Đề án tuyển sinh 2026

11 phương thức45 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét.

  • 1.1 Đối tượng Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT Đối tượng xét tuyển: Theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. 1.2 Chỉ tiêu Chỉ tiêu: 1%. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D09; D10; D01; D14; D15 2 7310101 Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) A01; D07; D09; D10; X25; D01 3 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D07; D09; D10; X25; D01 4 7340115 Marketing A01; D07; D09; D10; X25; D01 5 7340122 Thương mại điện tử A01; D07; D09;

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Ngôn ngữ Anh7220201D09, D10, D01, D14, D15—
    Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)7310101A01, D07, D09, D10, X25, D01—
    Quản trị kinh doanh7340101A01, D07, D09, D10, X25, D01—
    Marketing7340115A01, D07, D09, D10, X25, D01—
    Thương mại điện tử7340122A01, D07, D09, D10, X25, D01—
    Tài chính – Ngân hàng7340201A01, D07, D09, D10, X25, D01—
    Kế toán7340301A01, D07, D09, D10, X25, D01—
    Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, B08, C08, D12, D13—
    Hóa học (Hóa sinh)7440112A00, B00, D07, B08, C08, D12, D13—
    Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, X26, X06, X10—
    Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)7460112A00, A01, X26, X06, X10—
    Thống kê (Thống kê ứng dụng)7460201A00, A01, X26, X06, X10—
    Khoa học máy tính7480101A00, A01, X26, X06, X10—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X26, X06, X10—
    Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, B00, D07, B08, D01—
    Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, B00, D07, B08, D01—
    Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)7520121A00, A01, B00, D07, B08, D01—
    Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207A00, A01, B00, D07, B08, D01—
    Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, B00, D07, B08, D01—
    Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, B00, D07, B08, D01—
    Kỹ thuật hóa học7520301A00, B00, D07, B08, C08, D12, D13—
    Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, B08, C08, D12, D13—
    Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B00, D07, B08, D01—
    Quản lý xây dựng7580302A00, A01, B00, D07, B08, D01—
    Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)7220201_WE2D09, D10, D01, D14, D15—
    Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)7220201_WE3D09, D10, D01, D14, D15—
    Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)7220201_WE4D09, D10, D01, D14, D15—
    Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)7340101_ANDA01, D07, D09, D10, X25, D01—
    Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)7340101_AUA01, D07, D09, D10, X25, D01—
    Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)7340101_LUA01, D07, D09, D10, X25, D01—
    Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)7340101_MQA01, D07, D09, D10, X25, D01—
    Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)7340101_NSA01, D07, D09, D10, X25, D01—
    Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)7340101_SYA01, D07, D09, D10, X25, D01—
    Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)7340101_WEA01, D07, D09, D10, X25, D01—
    Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)7340101_WE4A01, D07, D09, D10, X25, D01—
    Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)7340201_MQA01, D07, D09, D10, X25, D01—
    Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)7340301_MQA01, D07, D09, D10, X25, D01—
    Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)7420201_WE2A00, B00, D07, B08, C08, D12, D13—
    Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)7420201_WE4A00, B00, D07, B08, C08, D12, D13—
    Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)7480101_WE2A00, A01, X26, X06, X10—
    Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)7480201_DKA00, A01, X26, X06, X10—
    Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)7480201_MQA00, A01, X26, X06, X10—
    Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)7480201_WE4A00, A01, X26, X06, X10—
    Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)7520207_WEA00, A01, B00, D07, B08, D01—
    Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)7580201_DKA00, A01, B00, D07, B08, D01—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 0 / 0 ngành.

Trường chưa công bố điểm chuẩn năm 2026. Kế hoạch tuyển sinh ở phần trên vẫn xem được.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.