
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
Mã trường: DQKHà Nội
- Điểm chuẩn 2026
- 15 – 22
- Số ngành tuyển sinh
- 26
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2025
5 phương thức26 ngànhCông bố 31/7/2025
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương; Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập, cơ sở đào tạo thực hiện các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tối nhất để thí sinh có thể học tập và sinh hoạt phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh; Có đủ tính nhân cách, đạo đức và năng lực theo quy định. Học sinh đang học lớp 12 hoặc đã tốt nghiệp thuộc các nhóm ngành ưu tiên và đã hoàn thành đầy đủ các khối lượng k
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Ngôn ngữ Anh7220201 D01, D09, X78, C00, X25, D14, D15 — Ngôn ngữ Nga7220202 D01, D09, X78, C00, X25, D14, D15 — Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 D01, D09, D14, D15, C00, X25, X78 — Kinh tế7310101 A00, A01, X17, D01, X21, X05, X06, X11 — Quản lý nhà nước7310205 D01, C00, X70, X78, X21, X05, X62, C04 — Quản trị kinh doanh7340101 A00, A01, X17, D01, C04, D10, D09, X25 — Kinh doanh quốc tế7340120 A00, X21, C04, D01, D10, D09, D25 — Tài chính – Ngân hàng7340201 A00, A01, D10, X01, X17, C03, D01, X25 — Kế toán7340301 A00, X17, C03, D01, D10, C01, X25, D09 — Luật kinh tế7380107 A00, C00, X01, D01, D09, D10, C03, X25 — Công nghệ thông tin7480201 A00, A01, D10, D01, X26, X06, X02, X05 — Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử7510203 A00, A01, X21, D01, X05, X06, X07, X11 — Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 A00, A01, X21, D01, X05, X06, X07, X11 — Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 A00, A01, X21, D01, X07, X11, X05, X06 — Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 B00, A00, B03, C02, X07, X11, X05, X06 — Quản lý đô thị và công trình7580106 A00, A01, C00, D01, X21, X05, X06, X11 — Kỹ thuật xây dựng7580201 A00, A01, A04, X01, X21, X05, X06, X11 — Y Khoa7720101 A00, A02, B00, D08, B03, X13 — Dược học7720201 A00, A01, A02, B00, D07, X09, X10, X06, X13 — Điều dưỡng7720301 A00, A01, A02, B00, D07, X09, X10, X06, X13 — Răng – Hàm – Mặt7720501 A00, A02, B00, D08 — Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 A00, A07, C00, X78, X21, X05, X74, C04 — Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 A00, B00, A06, D12, X13, X62, X01, D07 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 26 / 26 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Y khoa7720101 | Sức khoẻ | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, D07, D08, X13. |
| Răng- Hàm -Mặt7720501 | Sức khoẻ | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, D07, D08, X13. |
| Dược học7720201 | Sức khoẻ | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, D07, X06, X09, X10, X13. |
| Luật kinh tế7380107 | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C00, C03, D01, D09, D10, X01, X25. |
| Điều dưỡng7720301 | Sức khoẻ | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, D07, X06, X09, X10, X13. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78. |
| Thiết kế đồ họa7210403 | Nghệ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: H01, H06, H08. |
| Thiết kế nội thất7580108 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: H01, H06, H08. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, D01, D10, X01, X17, X25. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | Môi trường | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A06, B00, D07, D12, X01, X13, X62. |
| Quản lý nhà nước7310205 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C04, D01, X05, X21, X62, X70, X78. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C04, D01, D09, D10, X17, X25. |
| Quản lý đô thị và công trình7580106 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X05, X06, X21. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A07, C00, C04, X05, X21, X74, X78. |
| Ngôn ngữ Nga7220202 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78. |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A06, B00, B03, C02, X05, X07, X11. |
| Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C04, D01, D09, D10, X21, X25. |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, X01, X05, X06, X11, X21. |
| Kinh tế7310101 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X05, X06, X11, X17, X21. |
| Kiến trúc7580101 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: H00, H06, V00, V01, V02, V06. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C01, C03, D01, D09, D10, X17, X25. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D10, X02, X05, X06, X26. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21. |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.