Ngành học đại học · Mã ngành 7140202
Ngành Giáo dục Tiểu học (7140202)
Ngành Giáo dục Tiểu học (mã 7140202) đang được 34 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 28,42 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, C03, C04. Nghề liên quan: Chuyên viên E-learning / EdTech, Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạo, Chuyên viên tư vấn du học.
- Mã ngành
- 7140202
- Nhóm ngành
- Sư phạm - Giáo dục
- Số trường đào tạo
- 34 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 28,42 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- D01, C03, C04, C01
Trường đào tạo ngành Giáo dục Tiểu học
36 chương trình tại 34 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Giáo dục Tiểu học - Sư phạm tiếng Anh | 28,42 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Giáo dục Tiểu học | 28,15 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Giáo dục Tiểu học | 26,85 | 2026 | A00C01C04D01 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Hà Nội 2SP2 · Vĩnh Phúc | Giáo dục Tiểu học | 26,73 | 2026 | C01C03D01 | Chưa có |
| Đại học Kiên GiangTKG · Kiên Giang | Giáo dục Tiểu học | 26,7 | 2026 | A00A01C03D01X01X21 | Chưa có |
| Đại học Tân TràoTQU · Tuyên Quang | Giáo dục Tiểu học | 26,6 | 2026 | A00C03C04D01D09X01 | Chưa có |
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNM · Hà Nội | Giáo dục Tiểu học | 26,03 | 2026 | C03C04D01X01 | 19 triệu/năm |
| Đại học Sài GònSGD · TP HCM | Giáo dục Tiểu học | 25,97 | 2026 | C01 | Chưa có |
| Đại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngDDS · Đà Nẵng | Giáo dục Tiểu học | 25,72 | 2026 | C03C04D01X02X03 | 18 triệu/năm |
| Đại học Hùng VươngTHV · Phú Thọ | Giáo dục Tiểu học | 25,64 | 2026 | C01C03D01X01 | Chưa có |
| Đại học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Giáo dục Tiểu học | 25,51 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Tây BắcTTB · Sơn La | Giáo dục Tiểu học | 25,3 | 2026 | A00A01A02A04C00C03D01X70 | Chưa có |
| Đại Học Hải DươngDKT · Hải Dương | Giáo dục Tiểu học | 25,17 | 2026 | A00A01C01C02C03C04C14D01X01 | Chưa có |
| Đại học Sư Phạm - Đại học HuếDHS · Huế | Giáo dục Tiểu học | 25,1 | 2026 | C03C04D01 | Chưa có |
| Đại học Hoa LưDNB · Ninh Bình | Giáo dục Tiểu học | 24,87 | 2026 | B03C01C02C03C04C14D01 | Chưa có |
| Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMQSA · An Giang | Giáo dục Tiểu học | 82,79/100 | 2026 | B03C01C02C03C04D01 | Chưa có |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình Dương | Giáo dục Tiểu học | 24,83 | 2026 | A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01 | Chưa có |
| Đại học Khánh HòaUKH · Khánh Hòa | Giáo dục Tiểu học | 24,61 | 2026 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01 | Chưa có |
| Đại học VinhTDV · Nghệ An | Giáo dục Tiểu học | 24,55 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Quảng NamDQU · Quảng Nam | Giáo dục Tiểu học | 24,5 | 2026 | A00C00C03D01X01 | Chưa có |
| Phân Hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon TumDDP · Kon Tum | Giáo dục Tiểu học | 24,44 | 2026 | C00C01C03C04D01X01 | Chưa có |
| Đại học Hà TĩnhHHT · Hà Tĩnh | Giáo dục Tiểu học | 24,43 | 2026 | B03C04C14D01X01 | Chưa có |
| Đại học Đồng NaiDNU · Đồng Nai | Giáo dục Tiểu học | 24,41 | 2026 | A00A01C03C04D01 | Chưa có |
| Đại học Hạ LongHLU · Quảng Ninh | Giáo dục Tiểu học | 24 | 2025 | B03C01C02C03C04D01D04X01 | Chưa có |
| Đại học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Giáo dục Tiểu học | 23,73 | 2026 | B03C01C03C04D01 | Chưa có |
| Đại học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Giáo dục Tiểu học | 23,72 | 2026 | B03C01C02C03C04C14D01X01X02 | Chưa có |
| Đại học Bạc LiêuDBL · Bạc Liêu | Giáo dục Tiểu học | 23,13 | 2026 | B03C01C02C03C04D01 | Chưa có |
| Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ An | Giáo dục Tiểu học | 23 | 2026 | C01C03C04D01 | Chưa có |
| Đại học Phạm Văn ĐồngDPQ · Quảng Ngãi | Giáo dục Tiểu học | 22,3 | 2026 | A00A01C00D01X01 | Chưa có |
| Đại học Tây NguyênTTN · Đắk Lắk | Giáo dục Tiểu học | 22,26 | 2026 | B03C03C04D01X01 | Chưa có |
| Đại học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVD · Thanh Hóa | Giáo dục Tiểu học | 21,88 | 2026 | A07B00C00D01X01X78 | Chưa có |
| Đại học Phú YênDPY · Phú Yên | Giáo dục Tiểu học | 21,25 | 2026 | C03C04D01X02 | Chưa có |
| Đại học Tây NguyênTTN · Đắk Lắk | Giáo dục Tiểu học - Tiếng J'rai | 21,01 | 2026 | B03C03C04D01X01 | Chưa có |
| Đại Học Quảng BìnhDQB · Quảng Bình | Giáo dục Tiểu học | 20,9 | 2026 | A01 | Chưa có |
| Đại học Quy NhơnDQN · Bình Định | Giáo dục Tiểu học | 20,55 | 2026 | D01D11D12D13D14D15 | Chưa có |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Giáo dục Tiểu học | 15 | 2026 | B03C00C03C04D01D09D14D15X02X17X70 | Chưa có |
Ngành Giáo dục Tiểu học xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp D01 (34)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp C03 (25)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp C04 (22)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp C01 (15)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp X01 (15)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp B03 (11)Toán - Ngữ văn - Sinh học
- Tổ hợp A00 (10)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp A01 (8)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp C02 (8)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp C00 (7)Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí
- Tổ hợp C14 (4)Ngữ văn - Toán - Giáo dục công dân
- Tổ hợp X02 (4)Toán - Ngữ văn - Tin học
Học ngành Giáo dục Tiểu học ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên E-learning / EdTechGiáo dục - Đào tạo
- Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạoGiáo dục - Đào tạo
- Chuyên viên tư vấn du họcGiáo dục - Đào tạo
- Giảng viên đại học / Nghiên cứu viênGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên giáo dục đặc biệtGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên mầm nonGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên phổ thôngGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên STEM / RoboticsGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên tiếng Anh / Ngoại ngữGiáo dục - Đào tạo
- Chuyên viên can thiệp sớm trẻ emTâm lý - Công tác xã hội
- Chuyên viên tâm lý tổ chứcTâm lý - Công tác xã hội
- Chuyên viên tham vấn gia đìnhTâm lý - Công tác xã hội
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Giáo dục Tiểu học có mã ngành là gì?
Mã ngành Giáo dục Tiểu học là 7140202, thuộc nhóm ngành Sư phạm - Giáo dục.
Ngành Giáo dục Tiểu học lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Giáo dục Tiểu học khoảng 15 – 28,42 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Sư phạm Hà Nội với 28,42 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Giáo dục Tiểu học xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 34 chương trình; C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử) — 25 chương trình; C04 (Ngữ văn - Toán - Địa lí) — 22 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 15 chương trình; X01 (Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật) — 15 chương trình.
Học ngành Giáo dục Tiểu học ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Giáo dục Tiểu học: Chuyên viên E-learning / EdTech, Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạo, Chuyên viên tư vấn du học, Giảng viên đại học / Nghiên cứu viên, Giáo viên giáo dục đặc biệt.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.