Ngành học đại học · Mã ngành 7140231
Ngành Sư phạm Tiếng Anh (7140231)
Ngành Sư phạm Tiếng Anh (mã 7140231) đang được 30 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 17 – 28,12 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, D14, D15. Nghề liên quan: Chuyên viên E-learning / EdTech, Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạo, Chuyên viên tư vấn du học.
- Mã ngành
- 7140231
- Nhóm ngành
- Sư phạm - Giáo dục
- Số trường đào tạo
- 30 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 17 – 28,12 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- D01, D14, D15, X78
Trường đào tạo ngành Sư phạm Tiếng Anh
31 chương trình tại 30 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc Gia Hà NộiQHF · Hà Nội | Sư phạm Tiếng Anh | 28,12 | 2026 | A01D01D07D08D14D15 | Chưa có |
| Đại học Ngoại Ngữ - Đại học HuếDHF · Huế | Sư phạm Tiếng Anh | 27,77 | 2026 | D01D14D15 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Sư phạm Tiếng Anh | 27,69 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Sài GònSGD · TP HCM | Sư phạm Tiếng Anh | 27,5 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Hà Nội 2SP2 · Vĩnh Phúc | Sư phạm Tiếng Anh | 27,43 | 2026 | A01D01D14 | Chưa có |
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNM · Hà Nội | Sư phạm Tiếng Anh | 27,25 | 2026 | D01D14D15X78 | 19 triệu/năm |
| Đại học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Sư phạm Tiếng Anh | 27,1 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà NẵngDDF · Đà Nẵng | Sư phạm Tiếng Anh | 27,1 | 2026 | D01D09D10D14D15 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Sư phạm Tiếng Anh | 27,06 | 2026 | D01D14D15D66X78 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Sư phạm Tiếng Anh | 26,42 | 2026 | D01D09D10X26 | Chưa có |
| Đại học Kiên GiangTKG · Kiên Giang | Sư phạm Tiếng Anh | 26,1 | 2026 | D01D09D11D14D15X78 | Chưa có |
| Đại học VinhTDV · Nghệ An | Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) | 25,65 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Khoa Ngoại Ngữ - Đại học Thái NguyênDTF · Thái Nguyên | Sư phạm Tiếng Anh | 25,6 | 2026 | D01D14D15X78 | Chưa có |
| Đại Học Hải DươngDKT · Hải Dương | Sư phạm Tiếng Anh | 25,5 | 2026 | A01D01D07D11D12D14D15 | Chưa có |
| Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMQSA · An Giang | Sư phạm Tiếng Anh | 84,37/100 | 2026 | A01D01D09D10D14X26X27X28 | Chưa có |
| Đại học Hùng VươngTHV · Phú Thọ | Sư phạm Tiếng Anh | 25,2 | 2026 | D01D14D15X78 | Chưa có |
| Đại học Quy NhơnDQN · Bình Định | Sư phạm Tiếng Anh | 25,1 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Quảng NamDQU · Quảng Nam | Sư phạm Tiếng Anh | 24,88 | 2026 | A01D01D14D15 | Chưa có |
| Đại học Hà TĩnhHHT · Hà Tĩnh | Sư phạm Tiếng Anh | 24,87 | 2026 | D01D10D14D15D66X78 | Chưa có |
| Đại học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Sư phạm Tiếng Anh | 24,51 | 2026 | D01D13D14D15 | Chưa có |
| Đại học VinhTDV · Nghệ An | Sư phạm Tiếng Anh | 24,5 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Sư phạm Tiếng Anh | 24,5 | 2026 | D01D09D10D14D15X25X26X79 | Chưa có |
| Đại học Phú YênDPY · Phú Yên | Sư phạm Tiếng Anh | 24,4 | 2026 | D01D14D15X78 | Chưa có |
| Đại học Khánh HòaUKH · Khánh Hòa | Sư phạm Tiếng Anh | 24,38 | 2026 | D01D09D10D14D15X79 | Chưa có |
| Đại học Tây BắcTTB · Sơn La | Sư phạm Tiếng Anh | 24,26 | 2026 | A01D01D14D15X25X26X78X79 | Chưa có |
| Đại học Tây NguyênTTN · Đắk Lắk | Sư phạm Tiếng Anh | 24,15 | 2026 | D01D11D12D14D15 | Chưa có |
| Đại học Hạ LongHLU · Quảng Ninh | Sư phạm Tiếng Anh | 23,6 | 2025 | D01D09D10D14D15 | Chưa có |
| Đại học Đồng NaiDNU · Đồng Nai | Sư phạm Tiếng Anh | 23,49 | 2026 | A01D01D11D12D14D15 | Chưa có |
| Đại Học Quảng BìnhDQB · Quảng Bình | Sư phạm Tiếng Anh | 23 | 2026 | D14 | Chưa có |
| Đại học Phạm Văn ĐồngDPQ · Quảng Ngãi | Sư phạm Tiếng Anh | 21,3 | 2026 | D01D14D15X25X78 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng YênSKH · Hưng Yên | Sư phạm Tiếng Anh | 17 | 2026 | B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04 | Chưa có |
Ngành Sư phạm Tiếng Anh xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp D01 (30)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp D14 (23)Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp D15 (20)Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp X78 (9)Ngữ văn - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật - Tiếng Anh
- Tổ hợp A01 (7)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp D09 (7)Toán - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp D10 (7)Toán - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp D11 (4)Ngữ văn - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp X26 (4)Toán - Tiếng Anh - Tin học
- Tổ hợp D12 (3)Ngữ văn - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X25 (3)Toán - Tiếng Anh - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X79 (3)Ngữ văn - Tiếng Anh - Tin học
Học ngành Sư phạm Tiếng Anh ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên E-learning / EdTechGiáo dục - Đào tạo
- Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạoGiáo dục - Đào tạo
- Chuyên viên tư vấn du họcGiáo dục - Đào tạo
- Giảng viên đại học / Nghiên cứu viênGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên giáo dục đặc biệtGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên mầm nonGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên phổ thôngGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên STEM / RoboticsGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên tiếng Anh / Ngoại ngữGiáo dục - Đào tạo
- Biên dịch viên kỹ thuậtNgôn ngữ - Dịch thuật
- Chuyên viên bản địa hóa (Localization)Ngôn ngữ - Dịch thuật
- Chuyên viên can thiệp sớm trẻ emTâm lý - Công tác xã hội
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Sư phạm Tiếng Anh có mã ngành là gì?
Mã ngành Sư phạm Tiếng Anh là 7140231, thuộc nhóm ngành Sư phạm - Giáo dục.
Ngành Sư phạm Tiếng Anh lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Sư phạm Tiếng Anh khoảng 17 – 28,12 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc Gia Hà Nội với 28,12 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Sư phạm Tiếng Anh xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 30 chương trình; D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh) — 23 chương trình; D15 (Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh) — 20 chương trình; X78 (Ngữ văn - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật - Tiếng Anh) — 9 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 7 chương trình.
Học ngành Sư phạm Tiếng Anh ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Sư phạm Tiếng Anh: Chuyên viên E-learning / EdTech, Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạo, Chuyên viên tư vấn du học, Giảng viên đại học / Nghiên cứu viên, Giáo viên giáo dục đặc biệt.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.