Đang tải...
177 ngành có điểm chuẩn năm 2025, tính trên toàn quốc.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí | Trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Lịch sử7140218 | 29,06 | C00D14 | Chưa có | Đại học Sư phạm Hà NộiHà Nội |
| 2 | Sư phạm Lịch sử7140218 | 28,75 | C00 | Chưa có | Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMAn Giang |
| 3 | Sư phạm Lịch sử7140218 | 28,61 | C00C19D14D64X70 | 22 triệu/năm | Đại học Cần ThơCần Thơ |
| 4 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | 28,6 | C00 | Chưa có | Đại học Sư phạm Hà NộiHà Nội |
| 5 | Sư phạm Hóa học7140212 | 28,4 | B00 | Chưa có | Đại học Đồng ThápĐồng Tháp |
| 6 | Sư phạm Ngữ văn7140217 | 28,38 | C00 | Chưa có | Đại học Hồng ĐứcThanh Hóa |
| 7 | Giáo dục Chính trị7140205 | 28,33 | C00C03C19X70 | Chưa có | Đại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng |
| 8 | Giáo dục Chính trị7140205 | 28,22 | X70X74X78 | Chưa có | Đại học Sư phạm Hà NộiHà Nội |
| 9 | Sư phạm Vật lý7140211 | 28,2 | A00 | Chưa có | Đại học Đồng ThápĐồng Tháp |
| 10 | Sư phạm Ngữ văn7140217 | 28,11 | C00D01D14D15D66X70X74X78 | Chưa có | Đại học Tây BắcSơn La |
| 11 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | 28,03 | A07C00C03D14 | 16 triệu/năm | Đại học Sư phạm Hà Nội 2Vĩnh Phúc |
| 12 | Sư phạm Toán học7140209 | 27,99 | A00 | Chưa có | Đại học Đồng ThápĐồng Tháp |
| 13 | Sư phạm Toán học7140209 | 27,91 | A00A01A02C01 | Chưa có | Đại học Tây NguyênĐắk Lắk |
| 14 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208 | 37,21/40 | C00C19C20D66 | Chưa có | Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà NộiHà Nội |
| 15 | Sư phạm Ngữ văn7140217 | 27,9 | C00D14X70X74 | Chưa có | Đại học Hùng VươngPhú Thọ |
| 16 | Giáo dục Tiểu học7140202 | 27,82 | B03C00C03C04C14D01X01 | 16 triệu/năm | Đại học Sư Phạm - Đại học HuếHuế |
| 17 | Giáo dục Công dân7140204 | 27,79 | C00C03C19X70 | Chưa có | Đại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng |
| 18 | Giáo dục Công dân7140204 | 27,74 | X70X74X78 | Chưa có | Đại học Sư phạm Hà NộiHà Nội |
| 19 | Giáo dục Tiểu học7140202 | 27,74 | A00A01A02A04C00C03D01X70 | Chưa có | Đại học Tây BắcSơn La |
| 20 | Giáo dục Công dân7140204 | 27,71 | C00C19D14D15X70 | 22 triệu/năm | Đại học Cần ThơCần Thơ |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.