Ngành học đại học · Mã ngành 7140209
Ngành Sư phạm Toán học (7140209)
Ngành Sư phạm Toán học (mã 7140209) đang được 29 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 21,6 – 29 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, A01, D07. Nghề liên quan: Chuyên viên E-learning / EdTech, Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạo, Chuyên viên tư vấn du học.
- Mã ngành
- 7140209
- Nhóm ngành
- Sư phạm - Giáo dục
- Số trường đào tạo
- 29 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 21,6 – 29 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, A01, D07, D01
Trường đào tạo ngành Sư phạm Toán học
31 chương trình tại 29 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Sư phạm Toán học (học bằng tiếng Anh) | 29 | 2026 | A01D01 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Sư phạm Toán học | 28,95 | 2026 | A00A01 | Chưa có |
| Đại học Sài GònSGD · TP HCM | Sư phạm Toán học | 28,89 | 2026 | A00 | Chưa có |
| Đại học Kiên GiangTKG · Kiên Giang | Sư phạm Toán học | 28,55 | 2026 | A00A01D01D09X17X21 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Sư phạm Toán học | 28,12 | 2026 | A00A01B08D07 | Chưa có |
| Đại học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Sư phạm Toán học | 27,92 | 2026 | A00 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Hà Nội 2SP2 · Vĩnh Phúc | Sư phạm Toán học | 27,51 | 2026 | A00A01D07 | Chưa có |
| Đại học Tân TràoTQU · Tuyên Quang | Sư phạm Toán học | 27,14 | 2026 | A00A01A02B00D01 | Chưa có |
| Đại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngDDS · Đà Nẵng | Sư phạm Toán học | 26,93 | 2026 | A00A01X06 | 18 triệu/năm |
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNM · Hà Nội | Sư phạm Toán học | 26,62 | 2026 | A00A01A02C01 | 19 triệu/năm |
| Đại học Hùng VươngTHV · Phú Thọ | Sư phạm Toán học | 26,5 | 2026 | A00D01X06X25 | Chưa có |
| Đại học VinhTDV · Nghệ An | Sư phạm Toán học (lớp tài năng) | 26,5 | 2026 | A00 | Chưa có |
| Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMQSA · An Giang | Sư phạm Toán học | 87,98/100 | 2026 | A00A01C01D01D07 | Chưa có |
| Đại học Đồng NaiDNU · Đồng Nai | Sư phạm Toán học | 26,04 | 2026 | A00A01C01D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình Dương | Sư phạm Toán học | 25,89 | 2026 | A00A01A02C01D01D07X02X03X05X16 | Chưa có |
| Đại học Quảng NamDQU · Quảng Nam | Sư phạm Toán học | 25,69 | 2026 | A00A01D01D07X01 | Chưa có |
| Đại học Sư Phạm - Đại học HuếDHS · Huế | Sư phạm Toán học | 25,65 | 2026 | A00A01 | Chưa có |
| Đại học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Sư phạm Toán học | 25,65 | 2026 | A00A01A02C01C02D01 | Chưa có |
| Đại học Tây BắcTTB · Sơn La | Sư phạm Toán học | 25,58 | 2026 | A00A01B00C01C02D01D07X06 | Chưa có |
| Đại học Hà TĩnhHHT · Hà Tĩnh | Sư phạm Toán học | 25,5 | 2026 | A00 | Chưa có |
| Đại học Quy NhơnDQN · Bình Định | Sư phạm Toán học | 25,5 | 2026 | A00A01D07X26 | Chưa có |
| Đại học VinhTDV · Nghệ An | Sư phạm Toán học | 25,5 | 2026 | A00 | Chưa có |
| Đại học Hoa LưDNB · Ninh Bình | Sư phạm Toán học | 25,41 | 2026 | A00A01A02B00B08D07X06 | Chưa có |
| Đại học Hạ LongHLU · Quảng Ninh | Sư phạm Toán học | 25,3 | 2026 | A00A01A04B00C01C02D01D07 | Chưa có |
| Đại Học Hải DươngDKT · Hải Dương | Sư phạm Toán học | 25,17 | 2026 | A00A01A02B00C01C02D01D07 | Chưa có |
| Đại học Khánh HòaUKH · Khánh Hòa | Sư phạm Toán học | 24,88 | 2026 | A00A01B00D07X06X26 | Chưa có |
| Đại học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Sư phạm Toán học | 24,8 | 2026 | A00A01A02D07X06X10X26 | Chưa có |
| Đại học Phú YênDPY · Phú Yên | Sư phạm Toán học | 24,49 | 2026 | A00A01A04X06 | Chưa có |
| Đại học Tây NguyênTTN · Đắk Lắk | Sư phạm Toán học | 24,37 | 2026 | A00A01A02A04X06 | Chưa có |
| Đại Học Quảng BìnhDQB · Quảng Bình | Sư phạm Toán học | 22,4 | 2026 | A00 | Chưa có |
| Đại học Phạm Văn ĐồngDPQ · Quảng Ngãi | Sư phạm Toán học | 21,6 | 2026 | A00A01D01D07X05 | Chưa có |
Ngành Sư phạm Toán học xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (30)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp A01 (24)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp D07 (14)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp D01 (13)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp A02 (8)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp C01 (8)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp X06 (8)Toán - Vật lí - Tin học
- Tổ hợp B00 (6)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp C02 (4)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp X26 (4)Toán - Tiếng Anh - Tin học
- Tổ hợp A04 (3)Toán - Vật lí - Địa lí
- Tổ hợp B08 (2)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
Học ngành Sư phạm Toán học ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên E-learning / EdTechGiáo dục - Đào tạo
- Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạoGiáo dục - Đào tạo
- Chuyên viên tư vấn du họcGiáo dục - Đào tạo
- Giảng viên đại học / Nghiên cứu viênGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên giáo dục đặc biệtGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên mầm nonGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên phổ thôngGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên STEM / RoboticsGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên tiếng Anh / Ngoại ngữGiáo dục - Đào tạo
- Chuyên viên can thiệp sớm trẻ emTâm lý - Công tác xã hội
- Chuyên viên tâm lý tổ chứcTâm lý - Công tác xã hội
- Chuyên viên tham vấn gia đìnhTâm lý - Công tác xã hội
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Sư phạm Toán học có mã ngành là gì?
Mã ngành Sư phạm Toán học là 7140209, thuộc nhóm ngành Sư phạm - Giáo dục.
Ngành Sư phạm Toán học lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Sư phạm Toán học khoảng 21,6 – 29 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Sư phạm Hà Nội với 29 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Sư phạm Toán học xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 30 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 24 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 14 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 13 chương trình; A02 (Toán - Vật lí - Sinh học) — 8 chương trình.
Học ngành Sư phạm Toán học ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Sư phạm Toán học: Chuyên viên E-learning / EdTech, Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạo, Chuyên viên tư vấn du học, Giảng viên đại học / Nghiên cứu viên, Giáo viên giáo dục đặc biệt.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.