Ngành học đại học · Mã ngành 7140201
Ngành Giáo dục Mầm non (7140201)
Ngành Giáo dục Mầm non (mã 7140201) đang được 30 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 26,74 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: M00, M01, C03. Nghề liên quan: Chuyên viên E-learning / EdTech, Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạo, Chuyên viên tư vấn du học.
- Mã ngành
- 7140201
- Nhóm ngành
- Sư phạm - Giáo dục
- Số trường đào tạo
- 30 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 26,74 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- M00, M01, C03, X70
Trường đào tạo ngành Giáo dục Mầm non
30 chương trình tại 30 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Tân TràoTQU · Tuyên Quang | Giáo dục Mầm non | 26,74 | 2026 | C00C03C04C19D14D15X01X70X74 | Chưa có |
| Đại học Hạ LongHLU · Quảng Ninh | Giáo dục Mầm non | 26,28 | 2025 | C00C03C04X04X70X73X74X77 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Hà Nội 2SP2 · Vĩnh Phúc | Giáo dục Mầm non | 26,12 | 2025 | M01M10NK1 | 16 triệu/năm |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Giáo dục Mầm non | 25,82 | 2026 | M01M05M06M11 | Chưa có |
| Đại học Sài GònSGD · TP HCM | Giáo dục Mầm non | 25,43 | 2026 | M01 | Chưa có |
| Đại học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Giáo dục Mầm non | 25,41 | 2026 | M00 | Chưa có |
| Đại học Hùng VươngTHV · Phú Thọ | Giáo dục Mầm non | 25,4 | 2026 | M00M05M07M09 | Chưa có |
| Đại học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVD · Thanh Hóa | Giáo dục Mầm non | 25,25 | 2026 | M00 | Chưa có |
| Phân Hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon TumDDP · Kon Tum | Giáo dục Mầm non | 25,06 | 2026 | Chưa có | Chưa có |
| Đại học Tây BắcTTB · Sơn La | Giáo dục Mầm non | 24,95 | 2026 | C00D01D14D15X01X21X70X74 | Chưa có |
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNM · Hà Nội | Giáo dục Mầm non | 24,87 | 2026 | C03C04D01X01 | 19 triệu/năm |
| Đại Học Hải DươngDKT · Hải Dương | Giáo dục Mầm non | 24,63 | 2026 | C00C03C04C14C19C20D01D14X01X70X74 | Chưa có |
| Đại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngDDS · Đà Nẵng | Giáo dục Mầm non | 24,42 | 2026 | M01M09 | 18 triệu/năm |
| Đại học Hoa LưDNB · Ninh Bình | Giáo dục Mầm non | 24,4 | 2026 | C00C03C04D01D14X70X74 | Chưa có |
| Đại học Sư Phạm - Đại học HuếDHS · Huế | Giáo dục Mầm non | 24,12 | 2026 | M01M09 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Giáo dục Mầm non | 23,93 | 2026 | M00 | Chưa có |
| Đại học VinhTDV · Nghệ An | Giáo dục Mầm non | 23,85 | 2026 | M00 | Chưa có |
| Đại học Đồng NaiDNU · Đồng Nai | Giáo dục Mầm non | 23,77 | 2026 | M05M07M08M10M13 | Chưa có |
| Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMQSA · An Giang | Giáo dục Mầm non | 78,9/100 | 2026 | M00M01M26M27M30 | Chưa có |
| Đại học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Giáo dục Mầm non | 23,55 | 2026 | M00M05X01X70X74 | Chưa có |
| Đại học Hà TĩnhHHT · Hà Tĩnh | Giáo dục Mầm non | 23,18 | 2026 | M00M01M09 | Chưa có |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình Dương | Giáo dục Mầm non | 22,99 | 2026 | M00M01M02M03M04M05M06 | Chưa có |
| Đại học Phú YênDPY · Phú Yên | Giáo dục Mầm non | 22,88 | 2026 | M03M09 | Chưa có |
| Đại học Tây NguyênTTN · Đắk Lắk | Giáo dục Mầm non | 22,51 | 2026 | M01M09 | Chưa có |
| Đại học Quảng NamDQU · Quảng Nam | Giáo dục Mầm non | 22,41 | 2026 | M00M01M02M03 | Chưa có |
| Đại học Quy NhơnDQN · Bình Định | Giáo dục Mầm non | 22,3 | 2026 | M00 | Chưa có |
| Đại học Kiên GiangTKG · Kiên Giang | Giáo dục Mầm non | 21,55 | 2026 | A00A01C03D01X01X21 | Chưa có |
| Đại Học Quảng BìnhDQB · Quảng Bình | Giáo dục Mầm non | 21 | 2026 | M11 | Chưa có |
| Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCM | Giáo dục Mầm non | 20 | 2026 | M00 | Chưa có |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Giáo dục Mầm non | 15 | 2026 | B03C00C03C04D01D09D14D15X02X17X70 | Chưa có |
Ngành Giáo dục Mầm non xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp M00 (12)Ngữ văn - Toán - Đọc diễn cảm - Hát
- Tổ hợp M01 (10)Ngữ văn - Lịch sử - Năng khiếu báo chí
- Tổ hợp C03 (7)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp X70 (7)Ngữ văn - Lịch sử - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp C00 (6)Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí
- Tổ hợp C04 (6)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp D01 (6)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp M09 (6)Toán - Năng khiếu Mầm non 1 - Năng khiếu Mầm non 2
- Tổ hợp X01 (6)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X74 (6)Ngữ văn - Địa lí - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp D14 (5)Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp M05 (5)Ngữ văn - Khoa học xã hội - Năng khiếu
Học ngành Giáo dục Mầm non ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên E-learning / EdTechGiáo dục - Đào tạo
- Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạoGiáo dục - Đào tạo
- Chuyên viên tư vấn du họcGiáo dục - Đào tạo
- Giảng viên đại học / Nghiên cứu viênGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên giáo dục đặc biệtGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên mầm nonGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên phổ thôngGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên STEM / RoboticsGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên tiếng Anh / Ngoại ngữGiáo dục - Đào tạo
- Chuyên viên can thiệp sớm trẻ emTâm lý - Công tác xã hội
- Chuyên viên tâm lý tổ chứcTâm lý - Công tác xã hội
- Chuyên viên tham vấn gia đìnhTâm lý - Công tác xã hội
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Giáo dục Mầm non có mã ngành là gì?
Mã ngành Giáo dục Mầm non là 7140201, thuộc nhóm ngành Sư phạm - Giáo dục.
Ngành Giáo dục Mầm non lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Giáo dục Mầm non khoảng 15 – 26,74 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Tân Trào với 26,74 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Giáo dục Mầm non xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: M00 (Ngữ văn - Toán - Đọc diễn cảm - Hát) — 12 chương trình; M01 (Ngữ văn - Lịch sử - Năng khiếu báo chí) — 10 chương trình; C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử) — 7 chương trình; X70 (Ngữ văn - Lịch sử - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật) — 7 chương trình; C00 (Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí) — 6 chương trình.
Học ngành Giáo dục Mầm non ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Giáo dục Mầm non: Chuyên viên E-learning / EdTech, Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạo, Chuyên viên tư vấn du học, Giảng viên đại học / Nghiên cứu viên, Giáo viên giáo dục đặc biệt.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.