
Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCM
Mã trường: DNTTP HCM
- Điểm chuẩn 2026
- 15 – 20
- Số ngành tuyển sinh
- 23
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2025
4 phương thức23 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Điều kiện xét tuyển Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; Tham gia kỳ thi THPT Quốc gia 2025; Có điểm thi THPT Quốc gia 2025 đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do trường quy định. Trường sẽ công bố khi có kết quả thi THPT Quốc gia 2025. 1.2 Quy chế Tất cả các phương thức xét tuyển, ngành tuyển sinh đều được quy về thang điểm 30. Riêng đối với các ngành có môn thi chính, môn thi chính được nhân hệ số 2 và quy về thang điểm 30. Các ngành có tổ hợp môn xét tuyển có môn tiếng Anh, tiếng Trung Quốc, tiếng Hàn, tiếng Nhật được sử dụng quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ theo qu
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Ngôn ngữ Anh7220201 D01, D11, D14, D15, X78, D12, X79, X80, X81 — Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 D01, D04, D03, D11, D14, D15, X78, X80, X81 — Ngôn ngữ Nhật7220209 D01, D06, D15, D14 — Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 D01, D11, D06, D14, D15 — Quan hệ quốc tế7310206 D01, D14, D15, X78, D09, D10, X25 — Đông phương học7310608 D01, A01, D06, D15, D14 — Truyền thông đa phương tiện7320104 D01, D14, D15, X78, D09, D10, X25 — Quan hệ công chúng7320108 D01, D14, D15, X78, D09, D10, X25 — Quản trị kinh doanh7340101 D01, A01, D07, X27, X28, X25, X26, D11, D14 — Marketing7340115 D01, A01, D07, X27, X28, X25, X26, D11, D14 — Kinh doanh quốc tế7340120 D01, A01, D07, X27, X28, X25, X26, D11, D14 — Thương mại điện tử7340122 A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X06 — Kiểm toán7340302 D01, A01, D07, X27, X28, X25, X26, D11, D14 — Luật7380101 D09, D10, X25, D01, C00, X78, D14, D15 — Luật kinh tế7380107 D09, X25, A01, D01, C00, X78, D14, D15 — Kỹ thuật phần mềm7480103 A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X06 — Kế toán7480103 D01, A01, D07, X27, X28, X25, X26, D11, D14 — Trí tuệ nhân tạo7480107 A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X06 — Tài chính – Ngân hàng7480107 D01, A01, D07, X27, X28, X25, X26, D11, D14 — Công nghệ thông tin7480201 A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X06 — Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 D01, A01, D07, X27, X28, X25, X26, D11, D14 — Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 D01, D14, D15, X78, X26 — Quản trị khách sạn7810201 D01, D14, D15, X78, X26 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 23 / 23 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Luật kinh tế7380107 | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78. |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | Báo chí - Truyền thông | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D14, D15, X25, X78. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D03, D04, D11, D14, D15, X78, X80. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80. |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D11, D14, D15, DD2. |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27. |
| Quan hệ quốc tế7310206 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D14, D15, X25, X78. |
| Quản trị khách sạn7810201 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, X26, X78. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27. |
| Quan hệ công chúng7320108 | Báo chí - Truyền thông | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D14, D15, X25, X78. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, X26, X78. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27. |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D06, D14, D15. |
| Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27. |
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27. |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27. |
| Kiểm toán7340302 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27. |
| Đông phương học7310608 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D06, D14, D15, DD2. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.