
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương
Mã trường: DKBBình Dương
- Điểm chuẩn 2026
- 15 – 20
- Số ngành tuyển sinh
- 18
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2025
4 phương thức19 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Quy chế Phương thức 2: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2025 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; D66; X79 2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D14 3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66; X79 4 7320108 Quan hệ công chúng C00; C01; C03; C14; D01; D66; X79 5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 6 7340115 Marketing A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 7 7340122 Thương mại
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Ngôn ngữ Anh7220201 C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, D66, X79 — Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 C00, D01, D04, D14 — Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, D66, X79 — Quan hệ công chúng7320108 C00, C01, C03, C14, D01, D66, X79 — Quản trị kinh doanh7340101 A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 — Marketing7340115 A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 — Thương mại điện tử7340122 A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 — Tài chính – Ngân hàng7340201 A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 — Kế toán7340301 A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 — Quản trị văn phòng7340406 C00, C03, C04, D01 — Luật7380101 A03, C00, C03, C07, C14, D01, D09, D10, D14, D15, D84 — Luật kinh tế7380107 A03, C00, C03, C07, C14, D01, D09, D10, D14, D15, D84 — Kỹ thuật phần mềm7480103 A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X56 — Công nghệ thông tin7480201 A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X56 — Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26 — Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử7510301 A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26 — Logistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605 A00, A01, C01, C03, C14, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X56 — Dược học7720201 A00, A11, B00, B03, C02, D01, D07, X10, X11 — Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X26 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 18 / 18 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Dược học7720201 | Sức khoẻ | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A11, B00, B03, C02, D01, D07, X10, X11. |
| Luật kinh tế7380107 | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A03, C00, C03, C07, C14, D01, D09, D10, D14, D15, D84. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A03, C00, C03, C07, C14, D01, D09, D10, D14, D15, D84. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X56. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08. |
| Quản trị văn phòng7340406 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01. |
| Quan hệ công chúng7320108 | Báo chí - Truyền thông | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C01, C03, C14, D01, D66, X79. |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X26. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08. |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, D66, X79. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, D66, X79. |
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C03, C14, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X56. |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X56. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26. |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.