Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Công nghệ Đồng Nai

Đại học Công nghệ Đồng Nai

Mã trường: DCDĐồng Nai

Website trường
Điểm chuẩn 2026
15 – 18
Số ngành tuyển sinh
22
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

4 phương thức25 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Điều kiện xét tuyển Điều kiện nhận hồ sơ để được xét tuyển Đã tốt nghiệp THPT hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học; người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận đã hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh được phép sử dụng kết quả học tập trên học bạ THPT và kết quả thi được bảo lưu từ các kỳ thi THPT, THPT Quốc gia những năm trước năm 2025 để xét tuyển. Trường sử dụng kết quả miễn thi môn ngoại ngữ, điểm thi được bảo lưu theo quy định tại Quy chế xét công nhận tốt nghiệ

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Thiết kế đồ họa7210403C00, C01, C02, D01, D11, D14, D15, D66—
    Nghệ thuật số7210408C00, C01, C02, D01, D11, D14, D15, D66—
    Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66—
    Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C01, C02, D01, D14, D15, D66—
    Đông phương học7310608C00, C01, C02, D01, D14, D15, D66—
    Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C01, C02, D01, D11, D14, D15, D66—
    Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10—
    Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10—
    Kế toán7340301A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10—
    Công nghệ sinh học7420201A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10—
    Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10—
    Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10—
    Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10—
    Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10—
    Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10—
    Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10—
    Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10—
    Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10—
    Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10—
    Công nghệ thực phẩm7540101A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10—
    Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B08, D01, D07, D09, D10—
    Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A02, B00, B08, D01, D07, D09, D10—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10—
    Quản trị khách sạn7810201A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 22 / 22 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Điều dưỡng7720301Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B08, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X03, X14.
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B08, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X03, X14.
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X21.
Truyền thông đa phương tiện7320104Báo chí - Truyền thông15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C01, C02, C04, D01, D11, D14, D15, X01, X03, X70, X74, X78, X79.
Trí tuệ nhân tạo7480107Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X21.
Thiết kế đồ họa7210403Nghệ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C01, C02, C04, D01, D11, D14, D15, X01, X03, X70, X74, X78, X79.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X21.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X21.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X21.
Quản trị khách sạn7810201Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X21.
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C01, C02, C04, D01, D14, D15, X01, X03, X70, X74, X78, X79.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, X78, X79.
Nghệ thuật số7210408Nghệ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C01, C02, C04, D01, D11, D14, D15, X01, X03, X70, X74, X78, X79.
Công nghệ thực phẩm7540101Sản xuất và chế biến15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A07, B00, B08, C04, D01, D09, D10, X03, X04, X13, X14, X21.
Kỹ thuật phần mềm7480103Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X21.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X21.
Đông phương học7310608Khoa học xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C01, C02, C04, D01, D14, D15, X01, X03, X70, X74, X78, X79.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X21.
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X21.
Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A07, B00, B08, C04, D01, D09, D10, X03, X04, X13, X14, X21.
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X21.
Công nghệ chế tạo máy7510202Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X21.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.