Tra cứu Điểm chuẩn đại học
Tra cứu điểm trúng tuyển từng ngành theo trường, theo ngành, theo mức điểm hoặc theo học phí. Mỗi ngành xem được điểm chuẩn các năm trước, tổ hợp môn xét tuyển và học phí.
Muốn xem tổng quan cả trường? Tra cứu đề án tuyển sinh. Muốn biết mình có đỗ không? Đánh giá cơ hội xét tuyển.
Tìm hệ cao đẳng hoặc hệ 9++? Chọn ở ô Hệ đào tạo trong kiểu tìm "theo trường". Hai hệ này xét tuyển chủ yếu bằng học bạ và không công bố điểm chuẩn, nên phần đó tra danh sách trường theo khu vực.
Tìm thấy 224 trường có điểm chuẩn năm 2026.
- DTTĐại học Tôn Đức ThắngTP HCM · 45 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 50–78,5
- DVTĐại học Trà VinhTrà Vinh · 48 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–23
- DVPĐại học Trưng VươngVĩnh Phúc · 16 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–20
- DVHĐại học Văn HiếnTP HCM · 43 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–20
- VHHĐại học Văn hóa Hà NộiHà Nội · 21 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 20,25–27,09
- VHSĐại học Văn hoá TP HCMTP HCM · 14 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 20,3–24,4
- DVDĐại học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaThanh Hóa · 22 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–25,25
- DVLĐại học Văn LangTP HCM · 54 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–22
- VGUĐại học Việt ĐứcBình Dương · 13 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 18–26,01
- VJUĐại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội · 9 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 20–21,25
- TDVĐại học VinhNghệ An · 43 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–26,5
- VTTĐại học Võ Trường ToảnHậu Giang · 9 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–23,48
- XDAĐại học Xây dựng Hà NộiHà Nội · 44 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 19,35–28
- MTUĐại học Xây dựng Miền TâyVĩnh Long · 11 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–15
- XDTĐại học Xây dựng Miền TrungPhú Yên · 15 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–15
- DHYĐại học Y Dược - Đại học HuếHuế · 11 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 17–26
- QHYĐại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · 6 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 22,51–27,43
- DTYĐại học Y Dược - Đại học Thái NguyênThái Nguyên · 9 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 19,75–26,8
- YCTĐại học Y Dược Cần ThơCần Thơ · 14 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 19,6–25,3
- YPBĐại học Y Dược Hải PhòngHải Phòng · 7 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 18–25,1
- YTBĐại học Y Dược Thái BìnhThái Bình · 6 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 18–25,1
- YDSĐại học Y Dược TP HCMTP HCM · 18 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 18,85–27,95
- YHBĐại học Y Hà NộiHà Nội · 20 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 17,75–28,5
- TYSĐại học Y khoa Phạm Ngọc ThạchTP HCM · 14 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 19–25,8
- YKVĐại học Y Khoa VinhNghệ An · 6 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–23,5
- YTCĐại học Y tế Công cộngHà Nội · 6 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 18,8–22,9
- DYDĐại học Yersin Đà LạtLâm Đồng · 17 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–22
- HBTHọc viện Báo chí và Tuyên truyềnHà Nội · 32 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 22,35–32,83
- BPHHọc viện Biên PhòngHà Nội · 5 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 21,75–24,68
- HVCHọc viện Cán bộ TP HCMTP HCM · 5 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 22,45–24,8