Tra cứu Điểm chuẩn đại học
Tra cứu điểm trúng tuyển từng ngành theo trường, theo ngành, theo mức điểm hoặc theo học phí. Mỗi ngành xem được điểm chuẩn các năm trước, tổ hợp môn xét tuyển và học phí.
Muốn xem tổng quan cả trường? Tra cứu đề án tuyển sinh. Muốn biết mình có đỗ không? Đánh giá cơ hội xét tuyển.
Tìm hệ cao đẳng hoặc hệ 9++? Chọn ở ô Hệ đào tạo trong kiểu tìm "theo trường". Hai hệ này xét tuyển chủ yếu bằng học bạ và không công bố điểm chuẩn, nên phần đó tra danh sách trường theo khu vực.
Tìm thấy 224 trường có điểm chuẩn năm 2026.
- HCPHọc viện Chính sách và Phát triểnHà Nội · 19 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 19–23,93
- BVHHọc viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)Hà Nội · 44 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 20,21–26,91
- BVSHọc viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Nam)TP HCM · 19 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 16,5–24
- HQHHọc viện Hải QuânKhánh Hòa · 2 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 24,07–24,75
- DNVHọc viện Hành chính và Quản trị côngHà Nội · 42 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15,5–24,7
- HEHHọc viện Hậu Cần - Hệ Quân sựHà Nội · 2 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 25,65–26,98
- NQHHọc viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựHà Nội · 10 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 26,03–29,76
- KQHHọc viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sựHà Nội · 20 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 21,75–29,03
- KMAHọc viện Kỹ thuật mật mãHà Nội · 4 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 23,96–25,8
- NHHHọc viện Ngân hàngHà Nội · 45 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 20,2–26,61
- HQTHọc viện Ngoại giaoHà Nội · 11 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 23,75–26,25
- HVNHọc viện Nông nghiệp Việt NamHà Nội · 23 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 16–24,41
- PKHHọc viện Phòng Không - Không QuânHà Nội · 6 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 21,85–23,5
- HPNHọc viện Phụ nữ Việt NamHà Nội · 17 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 17,5–25,6
- HVQHọc viện Quản Lý Giáo DụcHà Nội · 7 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 16–24,5
- YQHHọc viện Quân Y - Hệ Quân sựHà Nội · 8 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 27,75–29,76
- HTCHọc viện Tài chínhHà Nội · 34 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 21–28,07
- HTNHọc viện Thanh Thiếu Niên Việt NamHà Nội · 9 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 17–22
- HTAHọc viện Tòa ánHà Nội · 16 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 21,48–22,69
- HYDHọc viện Y Dược học cổ truyền Việt NamHà Nội · 3 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 22–24,5
- QHKKhoa Các khoa học liên ngành - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội · 12 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 20,01–24,5
- DHDKhoa Du Lịch - Đại học HuếHuế · 7 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–21,5
- DHCKhoa Giáo Dục Thể Chất - Đại học HuếHuế · 1 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 24,47–24,47
- DHEKhoa Kỹ thuật và Công Nghệ - ĐH HuếHuế · 7 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15,75–20,5
- QHLKhoa Luật - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội · 3 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 24,5–24,83
- DTFKhoa Ngoại Ngữ - Đại học Thái NguyênThái Nguyên · 5 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 16–26,6
- DTQKhoa Quốc Tế - Đại học Thái NguyênThái Nguyên · 13 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 16–21,75
- DHIKhoa Quốc Tế - ĐH HuếHuế · 3 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 16,5–23,5
- QSYKhoa Y - Đại học Quốc Gia TP HCMTP HCM · 5 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 67–82,6
- DDYKhoa Y Dược - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng · 7 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 18,75–24,44