Tra cứu Điểm chuẩn đại học
Tra cứu điểm trúng tuyển từng ngành theo trường, theo ngành, theo mức điểm hoặc theo học phí. Mỗi ngành xem được điểm chuẩn các năm trước, tổ hợp môn xét tuyển và học phí.
Muốn xem tổng quan cả trường? Tra cứu đề án tuyển sinh. Muốn biết mình có đỗ không? Đánh giá cơ hội xét tuyển.
Tìm hệ cao đẳng hoặc hệ 9++? Chọn ở ô Hệ đào tạo trong kiểu tìm "theo trường". Hai hệ này xét tuyển chủ yếu bằng học bạ và không công bố điểm chuẩn, nên phần đó tra danh sách trường theo khu vực.
Tìm thấy 224 trường có điểm chuẩn năm 2026.
- DDPPhân Hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon TumKon Tum · 9 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–25,06
- DHQPhân Hiệu Đại học Huế tại Quảng TrịHuế · 5 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–20,5
- QHDTrường Quản trị và Kinh doanh - ĐH Quốc gia Hà NộiHà Nội · 6 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 19–20,75
- QHQTrường Quốc Tế - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · 14 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 19–21,25
- LCHTrường Sĩ Quan Chính Trị - Đại học Chính TrịHà Nội · 2 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 21,5–24,75
- SNHTrường Sĩ Quan Công Binh - Hệ Quân sự - Đại học Ngô QuyềnBình Dương · 2 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 21,8–24
- DCHTrường Sĩ Quan Đặc CôngHà Nội · 2 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 23,25–24,2
- KGHTrường Sĩ Quan Không Quân - Hệ Đại họcKhánh Hòa · 3 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 23,57–23,96
- LAHTrường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc TuấnHà Nội · 1 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 25,33–25,33
- LBHTrường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn HuệĐồng Nai · 4 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 23,56–25,28
- PBHTrường Sĩ Quan Pháo BinhHà Nội · 2 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 22,89–23,48
- HGHTrường Sĩ Quan Phòng HóaHà Nội · 2 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 23,96–25,05
- TTHTrường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ Quân sự - Đại học Thông Tin Liên LạcKhánh Hòa · 2 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 23,72–24,2
- DDVViện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng · 8 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–16