Đang tải...
99 ngành có điểm chuẩn năm 2025, tính trên toàn quốc.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí | Trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa7210403 | 30 | H00 | Chưa có | Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngHà Nội |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 37,25/40 | D14 | Chưa có | Học viện Báo chí và Tuyên truyềnHà Nội |
| 3 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)ET-E16 | 26,62 | A00A01K01 | 35 triệu/năm | Đại học Bách khoa Hà NộiHà Nội |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 26,1 | D14D15 | Chưa có | Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM |
| 5 | Kỹ thuật phần mềm7480103 | 26 | A00A01D01D07X06X26 | 37 triệu/năm | Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM |
| 6 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 25,75 | C00C01C03C04D01D14D15X01X70X74 | Chưa có | Đại học Thủ Dầu MộtBình Dương |
| 7 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 25,25 | A00A01D01X06X26 | Chưa có | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)Hà Nội |
| 8 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 25,12 | A00A01C00D01 | 15 triệu/năm | Học viện Phụ nữ Việt NamHà Nội |
| 9 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 25 | A01D01D09D10X02X26 | 37 triệu/năm | Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM |
| 10 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 24,7 | C00 | Chưa có | Đại học Đồng ThápĐồng Tháp |
| 11 | Thiết kế đồ họa7210403 | 24,43 | H01H06 | Chưa có | Đại học Kiến trúc tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần ThơCần Thơ |
| 12 | Thiết kế đồ họa7210403 | 24,26 | H00H07 | Chưa có | Đại học Mỹ thuật Công nghiệpHà Nội |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 24,11 | A00A01D01X02 | 23 triệu/năm | Đại học Cần ThơCần Thơ |
| 14 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 24 | A00A01D01X06X26 | 30 triệu/năm | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Nam)TP HCM |
| 15 | Thiết kế đồ họa7210403 | 24 | H00H02 | Chưa có | Đại học Kiến trúc Hà NộiHà Nội |
| 16 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 23,75 | C00C03C04D01D14D15 | 49 triệu/năm | Đại học Thăng LongHà Nội |
| 17 | Kỹ thuật phần mềm7480103 | 23,6 | A00A01D01D07 | 37 triệu/năm | Đại học Kinh tế TP HCMTP HCM |
| 18 | Thiết kế đồ họa7210403 | 23,25 | A00A01C01C03D01V00V01V02X01X02 | Chưa có | Đại học Thủ Dầu MộtBình Dương |
| 19 | Thiết kế công nghiệp7210402 | 23,2 | H01H02 | Chưa có | Đại học Kiến trúc tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần ThơCần Thơ |
| 20 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 30,82/40 | D01 | 32 triệu/năm | Đại học Hà NộiHà Nội |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.