Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Hạ Long

Đại học Hạ Long

Mã trường: HLUQuảng Ninh

Website trường
Điểm chuẩn 2026
15 – 25,3
Số ngành tuyển sinh
20
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

5 phương thức25 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Điều kiện xét tuyển PT1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (Mã: 100) – Ngưỡng xét tuyển đối với các ngành ngoài sư phạm: Mức điểm tối thiểu theo thang điểm 30 (không nhân hệ số) của tổ hợp 3 môn xét tuyển đã cộng điểm ưu tiên đạt từ 15 điểm trở lên; – Ngưỡng xét tuyển đối với các ngành sư phạm: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 51140201 Giáo dục Mầm non C00; C03; C04; X04; X70; X73; X74; X77 2 7140201 Giáo dục Mầm non C00; C03; C04; X04; X70; X73; X74; X77 3 7140202 Giáo dục Tiểu h

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Giáo dục Mầm non51140201C00, C03, C04, X04, X70, X73, X74, X77—
    Giáo dục Mầm non7140201C00, C03, C04, X04, X70, X73, X74, X77—
    Giáo dục Tiểu học7140202B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01—
    Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A04, B00, C01, C02, D01, D07—
    Sư phạm Tin học7140210A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06—
    Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78—
    Sư phạm Âm nhạc7140221N00—
    Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D09, D10, D14, D15—
    Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07—
    Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, C01, C03, C04, D01, X01, X02—
    Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D14, D15, D45, X25, X78—
    Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D14, D15, D45, X78, X90—
    Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D06, D10, D14, D15, X25, X78—
    Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D15, X78, Y03—
    Văn học (Văn báo chí truyền thông)7229030C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78—
    Quản lý văn hóa7229042C00, C03, C04, D01, D14, D15, D65, X70—
    Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X21—
    Kế toán7340301A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X21—
    Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06—
    Nuôi trồng thủy sản7620301A00, B00, B02, C02, C04, D01, D10, X01—
    Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không).7810101A01, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X78—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01, D04, D10, D14, D45—
    Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C03, C04, D01, D10, D11, X01—
    Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00, C03, C04, D01, D15, X01, X74, X78—
    Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B02, D01, D10, X01, X21, X25—

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.

Chứng chỉMức đạtĐiểm quy đổiTương đương
IELTS– Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba thi học sinh giỏ2—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 20 / 20 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Sư phạm Toán học7140209Sư phạm25,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, B00, C01, C02, D01, D07.
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247Sư phạm24 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07.
Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210Sư phạm22,76 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06.
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Nhân văn20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D04, D14, D15, D45, X78, X90.
Văn học7229030Nhân văn18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78.
Quản lý văn hoá7229042Nhân văn17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15, D65, X70.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D10, D14, D15, D45, X25, X78.
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Môi trường15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B02, D01, D10, X01, X21, X25.
Thiết kế đồ họa7210403Nghệ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C03, C04, D01, X01, X02.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X21.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01, D04, D10, D14, D45.
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D15, X01, X74, X78.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06.
Quản trị khách sạn7810201Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, D10, D11, X01.
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, AH1, D01, D14, D15, DD2, X78, Y03.
Ngôn ngữ Nhật7220209Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D06, D10, D14, D15, X25, X78.
Khoa học máy tính7480101Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X21.
Du lịch7810101Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X78.
ĐH Nuôi trồng thủy sản7620301Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B02, C02, C04, D01, D10, X01.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.