
Đại học Yersin Đà Lạt
Mã trường: DYDLâm Đồng
- Điểm chuẩn 2026
- 15 – 22
- Số ngành tuyển sinh
- 17
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2026
4 phương thức17 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Đối tượng – Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương; – Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật. Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 Điều này phải đáp ứng các điều kiện sau: – Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường; – Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành; – Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định. 1.2 Quy chế – Điểm xét tuyển
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Ngôn ngữ anh7220201 D14, D15, X11, D01, X79, X78, A01 — Tâm lý học7310401 B03, B08, C00, C02, D01, D07 — Đông phương học7310608 C00, C03, C04, D01, D11, D14, D15, X78 — Quan hệ công chúng7320108 D01, C01, C03, C04, X02, C00, X01 — Quản trị kinh doanh7340101 A00, A01, C01, C04, D01, K01, X02, X25 — Luật kinh tế7380107 C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 — Công nghệ sinh học7420201 A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X66 — Công nghệ thông tin7480201 A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56 — Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56 — Kỹ thuật cơ điện tử7520114 A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56 — Công nghệ thực phẩm7540101 A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X66 — Kiến trúc7580101 A01, C01, C04, D01, H01, V00, V02, X03 — Thiết kế nội thất7580108 A01, C01, C04, D01, H01, V00, V02, X03 — Y Khoa7720101 A02, B00, B08, X16 — Dược học7720201 A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X16 — Điều dưỡng7720301 A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X15 — Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 A07, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15 —
Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ
Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.
| Chứng chỉ | Mức đạt | Điểm quy đổi | Tương đương |
|---|---|---|---|
| IELTS | 4 | 10 | >= 530 · >=72 · >=5.5 · B2 |
| IELTS | 3 | 9 | 500 – 529 · 61 – 71 · 5.0 · B1 |
| IELTS | 2 | 8 | 475 – 499 · 53 – 60 · 4.5 · B1 |
| IELTS | 1 | 7 | 450 – 474 · 42 – 52 · 4.0 · B1 |
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 17 / 17 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Y khoa7720101 | Sức khoẻ | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B08, X16. |
| Dược học7720201 | Sức khoẻ | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X16. |
| Luật kinh tế7380107 | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01. |
| Điều dưỡng7720301 | Sức khoẻ | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X15. |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | Kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X07, X27, X56. |
| Thiết kế nội thất7580108 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C04, D01, H01, V00, V02, X03. |
| Tâm lý học7310401 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, B08, C00, C02, D01, D07, X01, X78. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C04, D01, D07, X02, X25. |
| Quan hệ công chúng7320108 | Báo chí - Truyền thông | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C01, C03, C04, D01, X01, X02. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A07, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D11, D14, D15, X25, X78, X79. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X07, X27, X56. |
| Kiến trúc7580101 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C04, D01, H01, V00, V02, X03. |
| Đông phương học7310608 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D11, D14, D15, X78. |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | Sản xuất và chế biến | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X66. |
| Công nghệ sinh học7420201 | Khoa học sự sống | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X66. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X07, X27, X56. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.