
Đại học Hùng Vương TP HCM
Mã trường: DHVTP HCM
- Điểm chuẩn 2026
- 15 – 20
- Số ngành tuyển sinh
- 19
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2025
3 phương thức49 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Quy chế 1) Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025: Mức điểm nhận hồ sơ Trường công bố sau khi thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201_01 Tiếng Anh thương mại A00; A01; D01 2 7220201_02 Giảng dạy tiếng Anh A00; A01; D01 3 7220204_01 Tiếng Trung thương mại D01; D04; D14; D15 4 7220204_02 Tiếng Trung Văn hóa – Du lịch D01; D04; D14; D15 5 7220204_03 Tiếng Trung Hành chính văn phòng A00; A01; D01; C00; C03; C04 6 7220204_04 Giảng dạy tiếng Trung A00; A01; D01; C00; C
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Tiếng Anh thương mại7220201_01 A00, A01, D01 — Giảng dạy tiếng Anh7220201_02 A00, A01, D01 — Tiếng Trung thương mại7220204_01 D01, D04, D14, D15 — Tiếng Trung Văn hóa – Du lịch7220204_02 D01, D04, D14, D15 — Tiếng Trung Hành chính văn phòng7220204_03 A00, A01, D01, C00, C03, C04 — Giảng dạy tiếng Trung7220204_04 A00, A01, D01, C00, C03 — Tiếng Nhật thương mại7220209_01 A00, A01, D01, C00, C03, C04 — Ngôn ngữ Văn hóa Nhật Bản7220209_02 A00, A01, D01, C00, C03, C04 — Tiếng Hàn thương mại7220210_01 D01, C00, C15 — Giảng dạy tiếng Hàn7220210_02 D01, C00, C15 — Kinh doanh quốc tế7310106_01 A00, A01, D01 — Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7310106_02 A00, A01, D01, C00, C03, C04 — Tham vấn Tâm lý Học đường7310401_01 A00, A01, D01 — Tâm lý học Lâm sàng7310401_02 A00, A01, D01 — Tâm lý học Tội phạm7310401_03 A00, A01, D01 — Ứng dụng Trí tuệ Nhân tạo (AI) chăm sóc sức khỏe tinh thần7310401_04 A00, A01, D01 — Quản trị Kinh doanh7340101_01 A00, A01, D01, D07 — Quản trị nhân lực7340101_02 A00, A01, D01, C00, C03, C04 — Khởi nghiệp và Phát triển Bền vững7340101_03 A00, A01, D01, C00, C03, C04 — Quản trị công nghệ – Đổi mới sáng tạo7340101_04 A00, A01, D01, D07 — Marketing7340115 _01 A00, A01, D01 — Digital Marketing7340115 _02 A00, A01, D01 — Truyền thông và Quan hệ công chúng7340115 _03 A00, A01, D01 — Thương mại điện tử7340122_01 A00, A01, D01, D07 — Kinh doanh số7340122_02 A00, A01, D01, D96, C00, C03, C04 — Phân tích dữ liệu kinh doanh7340122_03 A00, A01, D01, D96, C00, C03, C04 — Ngân hàng số7340201_01 A00, A01, D01, C04 — Tài chính doanh nghiệp7340201_02 A00, A01, D01 — Công nghệ tài chính7340205_01 A00, A01, D01, D10 — Khai phá dữ liệu tài chính7340205_02 A00, A01, D01, C00, C03, C04 — Phát triển các sản phẩm dịch vụ tài chính7340205_03 A00, A01, D01, C00, C03, C04 — Kế toán doanh nghiệp7340301_01 A00, A01, D01, C00, C03, C04 — Kế toán số7340301_02 A00, A01, D01, C04 — LUẬT7380101 C00, A00, A01, D01 — LUẬT KINH TẾ7380107 C00, A00, A01, D01 — Hệ thống nhúng thông minh7480106_01 A00, A01, D01, C03, C00 — AI và IoT ứng dụng7480106_02 A00, A01, D01, C00, C03, C04 — Công nghệ phần mềm & Ứng dụng AI7480201_01 A00, A01, D01, C03, C00 — Công nghệ Truyền thông đa phương tiện7480201_02 A00, A01, D01, C03, C00 — Công nghệ Game7480201_03 A00, A01, D01, D07 — Phát triển Web và ứng dụng AI7480201_04 A00, A01, D01, D07 — Quản lý chất lượng bệnh viện7720802_01 B00, B03, C00, C01, C12, C02 — Quản lý Tài chính bệnh viện7720802_02 B00, B03, C00, C01, C12, C02 — Quản lý Trang thiết bị y tế7720802_03 B00, B03, C00, C01, C12, C02 — Quản trị lữ hành7810103_01 C00, A00, A01, D01 — Quản trị giải trí7810103_02 A00, A01, D01 — Quản trị sự kiện7810103_03 A00, A01, D01 — Quản trị khách sạn7810201_01 A00, A01, D01, C00, C03 — Quản trị nhà hàng – dịch vụ ăn uống7810201_02 A00, A01, D01, C00, C03 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 19 / 19 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Tâm lý học7310401 | Khoa học xã hội | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X17, X19. |
| Luật kinh tế7380107 | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X17, X19. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X17, X19. |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D18, D23, D28, D33, D38, D43, D48, D53, D58, D63, D66, X25, X45, X78, X98. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X17, X19. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X17, X19. |
| Quản lý bệnh viện7720802 | Sức khoẻ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X03, X05, X07, X09, X11, X13, X15, X17, X19, X21, X23, X25, X27, X54. |
| Quản trị khách sạn7810201 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X03, X05, X07, X09, X11, X13, X15, X17, X19, X21, X23, X25, X27, X54. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X17, X19. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X03, X05, X07, X09, X11, X13, X15, X17, X19, X21, X23, X25, X27, X54. |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, DD2, DH1, DH5, X25, X49, X78, Y03. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D20, D25, D30, D35, D40, D45, D50, D55, D60, D65, D66, X25, X37, X78, X90. |
| Công nghệ tài chính7340205 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X17, X19. |
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X17, X19. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Kỹ thuật máy tính7480106 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X09, X10, X11, X13, X14, X15, X17, X18, X19, X21, X22, X23, X25, X26, X27, X53, X54, X56. |
| Kinh tế quốc tế7310106 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X17, X19. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X17, X19. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X25, X78. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X09, X10, X11, X13, X14, X15, X17, X18, X19, X21, X22, X23, X25, X26, X27, X53, X54, X56. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.