Đang tải...
Mã trường HQT · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
11 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Trung Quốc họcHQT08-04 | 26,09 | A00A01C00D01D04D07D09D10D14D15 | Chưa có |
| 2 | Quan hệ quốc tếHQT01 | 25,95 | A00A01C00D01D03D04D06D07D09D10D14D15DD2 | 45 triệu/năm |
| 3 | Truyền thông quốc tếHQT05 | 25,9 | A00A01C00D01D03D04D06D07D09D10D14D15DD2 | 45 triệu/năm |
| 4 | Ngôn ngữ AnhHQT02 | 25,28 | A01D01D07D09D10D14D15 | 45 triệu/năm |
| 5 | Hàn Quốc họcHQT08-01 | 25,1 | A00A01C00D01D07D09D10D14D15DD2 | Chưa có |
| 6 | Luật quốc tếHQT04 | 24,95 | A00A01C00D01D03D04D06D07D09D10D14D15DD2 | 45 triệu/năm |
| 7 | Kinh doanh quốc tếHQT06 | 24,75 | A00A01D01D03D04D06D07D09D10DD2 | 45 triệu/năm |
| 8 | Luật thương mại quốc tếHQT07 | 24,7 | A00A01C00D01D03D04D06D07D09D10D14D15DD2 | 34 triệu/năm |
| 9 | Kinh tế quốc tếHQT03 | 24,45 | A00A01D01D03D04D06D07D09D10DD2 | 45 triệu/năm |
| 10 | Nhật Bản họcHQT08-03 | 24,43 | A00A01C00D01D06D07D09D10D14D15 | Chưa có |
| 11 | Hoa Kỳ họcHQT08-02 | 24,17 | A00A01C00D01D07D09D10D14D15 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.