Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)

Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)

Mã trường: DLXHà Nội

Website trường
Điểm chuẩn 2026
16,5 – 23,54
Số ngành tuyển sinh
15
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

6 phương thức28 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D15 2 7310101A Kinh tế lao động A01; D01; D09; X25 3 7310101B Kinh tế số A01; D01; D09; X25 4 7310401A Tâm lý học C00; D01; D14; X74 5 7310401B Tâm lý học học đường C00; D01; D14; X74 6 7340101A Quản trị kinh doanh A01; D01; X05; X25 7 7340101B Marketing A01; D01; X05; X25 8 7340101C Logistics và quản trị chuỗi cung ứng A01; D01; X05; X25 9 7340201A Tài chính – Ngân hàng A01; C01; D01; X25 10

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D15—
    Kinh tế lao động7310101AA01, D01, D09, X25—
    Kinh tế số7310101BA01, D01, D09, X25—
    Tâm lý học7310401AC00, D01, D14, X74—
    Tâm lý học học đường7310401BC00, D01, D14, X74—
    Quản trị kinh doanh7340101AA01, D01, X05, X25—
    Marketing7340101BA01, D01, X05, X25—
    Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101CA01, D01, X05, X25—
    Tài chính – Ngân hàng7340201AA01, C01, D01, X25—
    Công nghệ tài chính7340201BA01, C01, D01, X25—
    Bảo hiểm7340204AA01, C04, D01, X25—
    Tài chính và Quản trị rủi ro7340204BA01, C04, D01, X25—
    Đầu tư tài chính7340204CA01, C04, D01, X25—
    Bảo hiểm – Tài chính7340207A01, D01, X21, X25—
    Kế toán7340301AA01, C03, D01, X25—
    Phân tích dữ liệu trong kế toán7340301BA01, C03, D01, X25—
    Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA7340301CA01, C03, D01, X25—
    Kiểm toán7340302A01, D01, X05, X25—
    Quản trị nhân lực7340404AA01, D01, D09, X25—
    Quản trị nhân lực số7340404BA01, D01, D09, X25—
    Quản trị nhân lực và văn phòng7340404CA01, D01, D09, X25—
    Hệ thống thông tin quản lý7340405A01, D01, D07, X25—
    Luật kinh tế7380107A01, D01, X01, X25—
    Công nghệ thông tin7480201A01, D01, X06, X25—
    Công tác xã hội7760101AC00, D01, D14, X70—
    Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi7760101BC00, D01, D14, X70—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103AA01, D01, X17, X25—
    Quản trị khách sạn7810103BA01, D01, X17, X25—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 15 / 15 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn23,54 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, X25.
Luật kinh tế7380107Pháp luật23,02 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, X06, X25.
Tâm lý học7310401Khoa học xã hội22,98 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, X05, X25. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 22.98 đến 24.78; số hiển thị là mức thấp nhất.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ22,47 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, X25. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 22.47 đến 23.34; số hiển thị là mức thấp nhất.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý21,69 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, X05, X25. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 21.69 đến 23.33; số hiển thị là mức thấp nhất.
Quản trị nhân lực7340404Kinh doanh - Quản lý21,34 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, X25. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 21.34 đến 23.42; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT20,09 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, X70.
Kiểm toán7340302Kinh doanh - Quản lý20,02 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, X25.
Công tác xã hội7760101Dịch vụ xã hội19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, X17, X25. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 19.00 đến 24.32; số hiển thị là mức thấp nhất.
Hệ thống thông tin7340405Kinh doanh - Quản lý18,85 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, X01, X25.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý17,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, C04, D01, X25. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 17.50 đến 21.02; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kinh tế7310101Khoa học xã hội17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, X25. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 17.00 đến 21.53; số hiển thị là mức thấp nhất.
Bảo hiểm7340204Kinh doanh - Quản lý16,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, C04, D01, X25. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 16.50 đến 16.50; số hiển thị là mức thấp nhất.
Bảo hiểm - Tài chính7340207Kinh doanh - Quản lý16,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, C03, D01, X25.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý16,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, C03, D01, X25. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 16.50 đến 21.69; số hiển thị là mức thấp nhất.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.