
Đại học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDQĐà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026
- 19 – 25
- Số ngành tuyển sinh
- 19
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2026
4 phương thức36 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Đối tượng Năm 2025, Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng tuyển sinh và tổ chức đào tạo theo 03 loại hình (3) Tiêu chuẩn với đối tượng 5B: Thí sinh có điểm xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển. 1.2 Điều kiện xét tuyển Ngưỡng đảm bảo chất lượng (Điểm sàn): 20 điểm 1.3 Quy chế 1) Điểm xét tuyển ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM QUY ĐỔI + ĐIỂM CỘNG (NẾU CÓ) + ĐIỂM ƯU TIÊN (NẾU CÓ) (Điểm xét tuyển theo thang 30 và được làm tròn hai (02) chữ số thập phân) Điểm quy đổi = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 (Điểm quy đổi được làm tròn hai (02) chữ số
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Kinh tế (S – Tiêu chuẩn): – Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; – Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; – Chuyên ngành Kinh tế phát triển.7310101S A00, A01, D01, D07, X25, X26 — Thống kê kinh tế (S – Tiêu chuẩn): – Chuyên ngành Thống kê kinh tế – xã hội7310107S A00, A01, D01, D07, X25, X26 — Quản lý nhà nước (S – Tiêu chuẩn): – Chuyên ngành Kinh tế chính trị; – Chuyên ngành Hành chính công.7310205S A00, A01, D01, D07, X25, X26 — Quản trị kinh doanh (S – Tiêu chuẩn): – Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; – Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; – Chuyên ngành Kinh doanh số.7340101S A00, A01, D01, D07, X25, X26 — Marketing (S – Tiêu chuẩn): – Chuyên ngành Marketing số; – Chuyên ngành Truyền thông Marketing; – Chuyên ngành Quản trị Marketing.7340115S A00, A01, D01, D07, X25, X26 — Kinh doanh quốc tế (S – Tiêu chuẩn): – Chuyên ngành Ngoại thương; – Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.7340120S A00, A01, D01, D07, X25, X26 — Kinh doanh thương mại (S – Tiêu chuẩn): – Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại7340121S A00, A01, D01, D07, X25, X26 — Thương mại điện tử (S – Tiêu chuẩn)7340122S A00, A01, D01, D07, X25, X26 — Tài chính – Ngân hàng (S – Tiêu chuẩn): – Chuyên ngành Tài chính quốc tế; – Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; – Chuyên ngành Ngân hàng.7340201S A00, A01, D01, D07, X25, X26 — Công nghệ tài chính (S – Tiêu chuẩn)7340205S A00, A01, D01, D07, X25, X26 — Kế toán (S – Tiêu chuẩn)7340301S A00, A01, D01, D07, X25, X26 — Kiểm toán (S – Tiêu chuẩn)7340302S A00, A01, D01, D07, X25, X26 — Quản trị nguồn nhân lực (S – Tiêu chuẩn)7340404S A00, A01, D01, D07, X25, X26 — Hệ thống thông tin quản lý (S – Tiêu chuẩn): – Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; – Chuyên ngành Ứng dụng trí tuệ nhân tạo; – Chuyên ngành Tin học quản lý.7340405S A00, A01, D01, D07, X25, X26 — Luật (S – Tiêu chuẩn): – Chuyên ngành Luật học7380101S A00, A01, D01, D07, X25, X26 — Luật Kinh tế (S – Tiêu chuẩn): – Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; – Chuyên ngành Luật Kinh doanh.7380107S A00, A01, D01, D07, X25, X26 — Khoa học dữ liệu (S – Tiêu chuẩn): – Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh7460108S A00, A01, D01, D07, X25, X26 — Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S – Tiêu chuẩn): – Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; – Chuyên ngành Quản trị sự kiện.7810103S A00, A01, D01, D07, X25, X26 — Quản trị khách sạn (S – Tiêu chuẩn)7810201S A00, A01, D01, D07, X25, X26 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 19 / 19 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh ngoại giao nhận và vận tải quốc tế (P - tiếng Anh bán phần)7340120P | Kinh doanh - Quản lý | 25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X25, X26. Ngành có 4 chương trình, điểm chuẩn từ 25.00 đến 26.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn)7340122S | Kinh doanh - Quản lý | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X25, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 23.00 đến 25.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Marketing - Chương trình Marketing số (E - Toàn phần tiếng Anh)7340115E | Kinh doanh - Quản lý | 22,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X25, X26. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 22.25 đến 25.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp-Việt)7340101P | Kinh doanh - Quản lý | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X25, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 22.00 đến 23.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn)7340121S | Kinh doanh - Quản lý | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X25, X26. |
| Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn)7340205S | Kinh doanh - Quản lý | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X25, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 21.50 đến 22.50; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn)7340302S | Kinh doanh - Quản lý | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X25, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 21.50 đến 23.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn)7460108S | Toán và thống kê | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X25, X26. |
| Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn)7340404S | Kinh doanh - Quản lý | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X25, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 21.00 đến 23.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Kế toán (Học tại Sóc Trăng)7340301S | Kinh doanh - Quản lý | 20,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X25, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.75 đến 23.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn)7810103S | Du lịch - Dịch vụ | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X25, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.50 đến 21.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn)7340201S | Kinh doanh - Quản lý | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X25, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.50 đến 22.50; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Kinh tế - Chương trình Kinh tế (S - Tiêu chuẩn)7310101S | Khoa học xã hội | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X25, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.00 đến 23.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Luật (Chuyên ngành Luật Hành chính); Học tại khu Sóc Trăng7380101S | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X25, X26. |
| Luật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn)7380107S | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X25, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.00 đến 23.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn)7810201S | Du lịch - Dịch vụ | 19,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X25, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 19.75 đến 21.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn)7340405S | Kinh doanh - Quản lý | 19,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X25, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 19.50 đến 23.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Thống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn)7310107S | Khoa học xã hội | 19,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X25, X26. |
| Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn)7310205S | Khoa học xã hội | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X25, X26. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.