
Đại học Thành Đô
Mã trường: TDDHà Nội
- Điểm chuẩn 2026
- 16 – 20
- Số ngành tuyển sinh
- 14
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2026
5 phương thức14 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Đối tượng Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140101 Giáo dục học A00; A01; C0G; C00; D01; D09 2 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; C03; D01; D04; D09; D15 3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A00; C03; D01; D04; D09; D15 4 7310630 Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) A00; A01; C0G; C00; D01; D09 5 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; C03; C00; D01; D09 6 7340301 Kế toán A00; A01; C03; C00; D01; D09 7 7340406 Quản trị Văn phòng A00; A01; C03; C00; D01; D09 8 7380101 Luật A00; A01; C03; C00; D01; D09 9 74
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Giáo dục học7140101 A00, A01, C00, D01, D09 — Ngôn ngữ Anh7220201 A00, C03, D01, D04, D09, D15 — Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 A00, C03, D01, D04, D09, D15 — Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)7310630 A00, A01, C00, D01, D09 — Quản trị Kinh doanh7340101 A00, A01, C03, C00, D01, D09 — Kế toán7340301 A00, A01, C03, C00, D01, D09 — Quản trị Văn phòng7340406 A00, A01, C03, C00, D01, D09 — Luật7380101 A00, A01, C03, C00, D01, D09 — Công nghệ thông tin7480201 A00, A01, C03, D01, D07 — Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205 A00, A01, C03, D01, D07 — Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử7510301 A00, A01, C03, D01, D07 — Dược học7720201 A00, A02, A03, B00, B08, D07 — Điều dưỡng7720301 A00, A02, A03, B00, B08, D07 — Quản trị khách sạn7810201 A00, A01, C00, D01, D09 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 14 / 14 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Dược học7720201 | Sức khoẻ | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, A03, B00, B08, D07. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, D01, D09. |
| Điều dưỡng7720301 | Sức khoẻ | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, A03, B00, B08, D07. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 17,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A0C, C03, D01, D07. |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | Công nghệ kỹ thuật | 17,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A0C, C03, D01, D07. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 17,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C03, D01, D04, D09, D15. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | Công nghệ kỹ thuật | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A0C, C03, D01, D07. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C03, D01, D04, D09, D15. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 16,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, D01, D09. |
| Giáo dục học7140101 | Sư phạm | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C0G, D01, D09. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, D01, D09. |
| Quản trị văn phòng7340406 | Kinh doanh - Quản lý | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, D01, D09. |
| Quản trị khách sạn7810201 | Du lịch - Dịch vụ | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C0G, D01, D09. |
| Việt Nam học7310630 | Khoa học xã hội | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C0G, D01, D09. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.