Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Mã trường: KTDĐà Nẵng

Website trường
Điểm chuẩn 2026
16,5 – 18
Số ngành tuyển sinh
16
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

5 phương thức16 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng Người đã có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam, hoặc bằng tốt nghiệp trung học phổ thông thông của nước ngoài đã được công nhận trình độ tương đương, được dự tuyển vào tất cả các ngành; Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của pháp luật được dự tuyển vào các ngành thuộc nhóm ngành của ngành nghề tốt nghiệp trung cấp. Đối tượng dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau: – Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Nhà trường quy định; – Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hành động; –

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D14, D15, X06, X07, X26, X27—
    Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, A01, D14, D15, X06, X07, X26, X27—
    Quản trị Kinh doanh7340101A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27—
    Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27—
    Kế toán7340301A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27—
    Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử7510301A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27—
    Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27—
    Kiến trúc7580101A00, X06, X07, X26, X27—
    Thiết kế nội thất7580108A00, X06, X07, X26, X27—
    Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27—
    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27—
    Quản lý xây dựng7580302A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27—
    Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành7810103A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27—
    Quản trị khách sạn7810201A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 16 / 16 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Thiết kế đồ họa7210403Nghệ thuật18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: H00, V00, V01, V02, V03, V04.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT16,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27.
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Công nghệ kỹ thuật16,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý16,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D01, X01, X06, X07, X25, X26, X27, X70, X78.
Kiến trúc7580101Kiến trúc và xây dựng16,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, V00, V01, V02, V03, V04, X06, X07, X26, X27.
Kỹ thuật xây dựng7580201Kiến trúc và xây dựng16,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27.
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Kiến trúc và xây dựng16,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27.
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Công nghệ kỹ thuật16,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D01, X01, X06, X07, X25, X26, X27, X70, X78.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn16,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D14, D15, X01, X06, X07, X25, X26, X27, X70, X78.
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Nhân văn16,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D14, D15, X01, X06, X07, X25, X26, X27, X70, X78.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý16,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D01, X01, X06, X07, X25, X26, X27, X70, X78.
Quản trị khách sạn7810201Du lịch - Dịch vụ16,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D01, X01, X06, X07, X25, X26, X27, X70, X78.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ16,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D01, X01, X06, X07, X25, X26, X27, X70, X78.
Quản lý xây dựng7580302Kiến trúc và xây dựng16,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý16,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D01, X01, X06, X07, X25, X26, X27, X70, X78.
Thiết kế nội thất7580108Kiến trúc và xây dựng16,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, V00, V01, V02, V03, V04, X06, X07, X26, X27.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.