Ngành học đại học · Mã ngành 7310102
Ngành Kinh tế chính trị (7310102)
Ngành Kinh tế chính trị (mã 7310102) đang được 4 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 16 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, A00, A01. Nghề liên quan: Category Manager bán lẻ, Category Manager FMCG, Chuyên viên bồi thường bảo hiểm.
- Mã ngành
- 7310102
- Nhóm ngành
- Văn hóa - Chính trị - Khoa học Xã hội
- Số trường đào tạo
- 4 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 16 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- D01, A00, A01, D07
Trường đào tạo ngành Kinh tế chính trị
5 chương trình tại 4 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Học viện Tài chínhHTC · Hà Nội | Kinh tế chính trị | 24,92 | 2025 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Kinh tế chính trị | 77,5/100 | 2026 | A00A01D01D07D09 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Kinh tế chính trị quốc tế | 70/100 | 2026 | A00A01D01D07D09 | Chưa có |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyềnHBT · Hà Nội | Kinh tế chính trị | 24,32/40 | 2025 | D01X02 | Chưa có |
| Đại học Kinh Tế - Đại học HuếDHK · Huế | Kinh tế chính trị | 16 | 2026 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
Ngành Kinh tế chính trị xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp D01 (5)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp A00 (4)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp A01 (4)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp D07 (4)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp D09 (3)Toán - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp C03 (1)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp C04 (1)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp D03 (1)Ngữ văn - Toán - Tiếng Pháp
- Tổ hợp D10 (1)Toán - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp X01 (1)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X02 (1)Toán - Ngữ văn - Tin học
- Tổ hợp X26 (1)Toán - Tiếng Anh - Tin học
Học ngành Kinh tế chính trị ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Category Manager bán lẻBán lẻ - Siêu thị
- Category Manager FMCGQuản lý chuỗi cung ứng - FMCG
- Chuyên viên bồi thường bảo hiểmBảo hiểm
- Chuyên viên chiến lược kinh doanhQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên chứng khoán / Môi giới đầu tưKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên định giá bất động sảnBất động sản
- Chuyên viên FintechKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên ngân hàngKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên phân phốiQuản lý chuỗi cung ứng - FMCG
- Chuyên viên phân tích tài chínhKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên phát triển dự án BĐSBất động sản
- Chuyên viên phát triển kinh doanhKinh doanh - Bán hàng
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Kinh tế chính trị có mã ngành là gì?
Mã ngành Kinh tế chính trị là 7310102, thuộc nhóm ngành Văn hóa - Chính trị - Khoa học Xã hội.
Ngành Kinh tế chính trị lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Kinh tế chính trị khoảng 16 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Kinh Tế - Đại học Huế với 16 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Kinh tế chính trị xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 5 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 4 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 4 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 4 chương trình; D09 (Toán - Lịch sử - Tiếng Anh) — 3 chương trình.
Học ngành Kinh tế chính trị ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Kinh tế chính trị: Category Manager bán lẻ, Category Manager FMCG, Chuyên viên bồi thường bảo hiểm, Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên chứng khoán / Môi giới đầu tư.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.