Ngành học đại học · Mã ngành 7140204
Ngành Giáo dục Công dân (7140204)
Ngành Giáo dục Công dân (mã 7140204) đang được 7 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 22 – 26,68 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: X70, X74, C00. Nghề liên quan: Chuyên viên E-learning / EdTech, Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạo, Chuyên viên tư vấn du học.
- Mã ngành
- 7140204
- Nhóm ngành
- Sư phạm - Giáo dục
- Số trường đào tạo
- 7 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 22 – 26,68 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- X70, X74, C00, X01
Trường đào tạo ngành Giáo dục Công dân
7 chương trình tại 7 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Giáo dục Công dân | 26,68 | 2026 | C00C19D14D15X70 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Giáo dục Công dân | 26,18 | 2026 | X70X74X78 | Chưa có |
| Đại học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Giáo dục Công dân | 24,66 | 2026 | C00D01D14X01X70X74 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Hà Nội 2SP2 · Vĩnh Phúc | Giáo dục Công dân | 24,6 | 2026 | C14X70X74 | Chưa có |
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNM · Hà Nội | Giáo dục Công dân | 24,5 | 2026 | X01X70X74X78 | 19 triệu/năm |
| Đại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngDDS · Đà Nẵng | Giáo dục Công dân | 24,2 | 2026 | C00C03C19X70 | 18 triệu/năm |
| Đại học Sư Phạm - Đại học HuếDHS · Huế | Giáo dục Công dân | 22 | 2026 | X01X70X74X78 | Chưa có |
Ngành Giáo dục Công dân xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp X70 (7)Ngữ văn - Lịch sử - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X74 (5)Ngữ văn - Địa lí - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp C00 (3)Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí
- Tổ hợp X01 (3)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X78 (3)Ngữ văn - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật - Tiếng Anh
- Tổ hợp C19 (2)Ngữ văn - Lịch sử - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp D14 (2)Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp C03 (1)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp C14 (1)Ngữ văn - Toán - Giáo dục công dân
- Tổ hợp D01 (1)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp D15 (1)Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh
Học ngành Giáo dục Công dân ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên E-learning / EdTechGiáo dục - Đào tạo
- Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạoGiáo dục - Đào tạo
- Chuyên viên tư vấn du họcGiáo dục - Đào tạo
- Giảng viên đại học / Nghiên cứu viênGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên giáo dục đặc biệtGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên mầm nonGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên phổ thôngGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên STEM / RoboticsGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên tiếng Anh / Ngoại ngữGiáo dục - Đào tạo
- Chuyên viên can thiệp sớm trẻ emTâm lý - Công tác xã hội
- Chuyên viên tâm lý tổ chứcTâm lý - Công tác xã hội
- Chuyên viên tham vấn gia đìnhTâm lý - Công tác xã hội
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Giáo dục Công dân có mã ngành là gì?
Mã ngành Giáo dục Công dân là 7140204, thuộc nhóm ngành Sư phạm - Giáo dục.
Ngành Giáo dục Công dân lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Giáo dục Công dân khoảng 22 – 26,68 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Cần Thơ với 26,68 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Giáo dục Công dân xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: X70 (Ngữ văn - Lịch sử - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật) — 7 chương trình; X74 (Ngữ văn - Địa lí - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật) — 5 chương trình; C00 (Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí) — 3 chương trình; X01 (Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật) — 3 chương trình; X78 (Ngữ văn - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật - Tiếng Anh) — 3 chương trình.
Học ngành Giáo dục Công dân ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Giáo dục Công dân: Chuyên viên E-learning / EdTech, Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạo, Chuyên viên tư vấn du học, Giảng viên đại học / Nghiên cứu viên, Giáo viên giáo dục đặc biệt.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.