
Đại học Sao Đỏ
Mã trường: SDUHải Dương
- Điểm chuẩn 2026
- 15 – 26,18
- Số ngành tuyển sinh
- 15
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2025
5 phương thức15 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế Ngành Sư phạm Tiếng Trung Quốc: Điểm môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, điểm xét tuyển quy về thang điểm 30. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc D01; D11; D14; D15; D45; D65 2 7140246 Sư phạm công nghệ A00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 3 7220201 Ngôn ngữ Anh C03; C04; D01; D15; D66; D71; X78; X90 4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C03; C04; D01; D15; D66; D71; X78; X90 5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 6 7340301 K
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Sư phạm tiếng Trung Quốc7140234 D01, D11, D14, D15, D45, D65 — Sư phạm công nghệ7140246 A00, C01, C03, C04, C14, D01, X01 — Ngôn ngữ Anh7220201 C03, C04, D01, D15, D66, D71, X78, X90 — Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 C03, C04, D01, D15, D66, D71, X78, X90 — Quản trị kinh doanh7340101 A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 — Kế toán7340301 A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 — Luật7380101 C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01 — Công nghệ thông tin7480201 A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 — Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201 A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 — Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 — Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 — Kỹ thuật cơ điện tử7520114 A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 — Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216 A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 — Công nghệ dệt, may7540204 A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 — Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 C00, C04, C14, C20, D01, D15, X01, X74 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 15 / 15 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234 | Sư phạm | 26,18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D04, D09, D11, D14, D15, D45, D65, X79. |
| Sư phạm công nghệ7140246 | Sư phạm | 23,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C01, C04, D01, X01, X02, X03, X04. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X70, X74, X78. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, B00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21. |
| Công nghệ may7540204 | Sản xuất và chế biến | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, B00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, B00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, B00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21. |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, B00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, B00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21. |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | Kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, B00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21. |
| Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216 | Kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, B00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D04, D15, X01, X74, X78, X90. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D04, D15, X01, X74, X78, X90. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X70, X74, X78. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, B00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.