Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Nguyễn Trãi

Đại học Nguyễn Trãi

Mã trường: NTUHà Nội

Điểm chuẩn 2026
15
Số ngành tuyển sinh
11
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

1.275 chỉ tiêu4 phương thức10 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng Đối tượng: a) Người đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học. Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hoá trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GD&ĐT; b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng có thể học tiếp các chương trình đào tạo trình độ đại học theo hướng chuyên môn phù hợp, hoặc theo hướng chuyên môn khác nếu đáp ứng được các điều kiện của chương trình đào tạo; Điều

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Thiết kế đồ họa7210403C01, C03, C04—
    Ngôn ngữ Nhật7220209C00, C03, C04, D01, D14, D15, D63, D66, X78—
    Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, C03, C04, D01, D14, D15, D63, D66, X78—
    Quốc tế học7310601C00, C03, C04, D01, D14, D15, D63, D66, X78—
    Quan hệ công chúng7320108C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, X70, X74—
    Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26, X27, X56—
    Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26, X27, X56—
    Kế toán7340301A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X26—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26, X27, X56—
    Thiết kế nội thất7580101C01, C03, C04, A00, A07—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 11 / 11 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26, X27.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X26.
Kiến trúc7580101Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A07, C04, H01, V00, V02.
Ngôn ngữ Nhật7220209Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D04, D14, D15, D63, D66, DD2, X78.
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D04, D14, D15, D63, D66, DD2, X78.
Quan hệ công chúng7320108Báo chí - Truyền thông15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, X70, X74.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X26.
Quốc tế học7310601Khoa học xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D04, D14, D15, D63, D66, DD2, X78.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X26.
Thiết kế nội thất7580108Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C01, C03, C04, V00, V01, V06.
Thiết kế đồ họa7210403Nghệ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C01, C03, C04, H00, H06, H08, V01, V05.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.