Tra cứu Điểm chuẩn đại học
Tra cứu điểm trúng tuyển từng ngành theo trường, theo ngành, theo mức điểm hoặc theo học phí. Mỗi ngành xem được điểm chuẩn các năm trước, tổ hợp môn xét tuyển và học phí.
Muốn xem tổng quan cả trường? Tra cứu đề án tuyển sinh. Muốn biết mình có đỗ không? Đánh giá cơ hội xét tuyển.
Tìm hệ cao đẳng hoặc hệ 9++? Chọn ở ô Hệ đào tạo trong kiểu tìm "theo trường". Hai hệ này xét tuyển chủ yếu bằng học bạ và không công bố điểm chuẩn, nên phần đó tra danh sách trường theo khu vực.
Tìm thấy 224 trường có điểm chuẩn năm 2026.
- MTCĐại học Mỹ thuật Công nghiệpHà Nội · 7 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 22,2–24,05
- DNCĐại học Nam Cần ThơCần Thơ · 48 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–22
- NHSĐại học Ngân hàng TP HCMTP HCM · 34 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 16–24,53
- DHNĐại học Nghệ Thuật - Đại học HuếHuế · 6 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 16,5–21,51
- DDFĐại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng · 16 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 17,25–27,25
- DHFĐại học Ngoại Ngữ - Đại học HuếHuế · 13 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–27,77
- QHFĐại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · 16 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 21,05–28,12
- DNTĐại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCMTP HCM · 23 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–20
- NTHĐại học Ngoại thương (phía Bắc)Hà Nội · 21 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 24–36
- NTSĐại học Ngoại thương (phía Nam)TP HCM · 6 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 25,8–27,65
- NTTĐại học Nguyễn Tất ThànhTP HCM · 70 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–22
- NTUĐại học Nguyễn TrãiHà Nội · 11 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–15
- TSNĐại học Nha TrangKhánh Hòa · 37 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 19,71–27
- DHLĐại học Nông Lâm - Đại học HuếHuế · 19 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–20
- DTNĐại học Nông Lâm - Đại học Thái NguyênThái Nguyên · 23 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 16–16
- DBGĐại học Nông Lâm Bắc GiangBắc Giang · 20 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–21
- NLSĐại học Nông Lâm TP HCMTP HCM · 56 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 16–24,85
- DPQĐại học Phạm Văn ĐồngQuảng Ngãi · 14 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–23,24
- DPCĐại học Phan Châu TrinhQuảng Nam · 7 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–22
- DPTĐại học Phan ThiếtBình Thuận · 16 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–20
- DTAĐại học PhenikaaHà Nội · 85 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 18–27
- DPYĐại học Phú YênPhú Yên · 11 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–24,49
- DPDĐại học Phương ĐôngHà Nội · 27 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–20
- DQBĐại Học Quảng BìnhQuảng Bình · 17 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–24,2
- DQUĐại học Quảng NamQuảng Nam · 14 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–25,69
- DQTĐại học Quang TrungBình Định · 10 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–18
- QSQĐại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM · 38 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 50–73
- HIUĐại học Quốc tế Hồng BàngTP HCM · 43 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–22
- EIUĐại học Quốc tế Miền ĐôngBình Dương · 10 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–18
- SIUĐại học Quốc tế Sài GònTP HCM · 10 ngành năm 2026 · điểm chuẩn 15–15