Đang tải...

Mã trường: VGUBình Dương
1.075 chỉ tiêu5 phương thức9 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc đang học lớp 12 tại các trường Trung học phổ thông Việt Nam hoặc quốc tế. Thí sinh đáp ứng các yêu cầu về tuyển sinh trình độ đại học của VGU và Bộ Giáo dục và Đào tạo. 1.2 Điều kiện xét tuyển Yêu cầu năng lực tiếng Anh đầu vào Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS học thuật từ 5.0 trở lên còn hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ hoặc tương đương (các chứng chỉ tiếng Anh tương đương được quy định chi tiết tại Phụ lục 1 của Quy chế tuyển sinh đại học của VGU); hoặc Đạt bài thi tiếng Anh bao gồm 04 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết do VGU tổ chức; hoặc Điểm t
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh (BBA)7340101 | A00, A01, D01, D03, D05, D07 | — |
| Tài chính và Kế toán (BFA)7340202 | A00, A01, D01, D03, D05, D07 | — |
| Khoa học máy tính (CSE)7480101 | A00, A01, D07, D26 | — |
| Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME)7510104 | A00, A01, D07, D26 | — |
| Kỹ thuật quy trình và môi trường (Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững) (EPE)7510206 | A00, A01, B00, D07 | — |
| Kỹ thuật cơ khí (MEN)7520103 | A00, A01, D07, D26 | — |
| Kỹ thuật điện và máy tính (ECE)7520208 | A00, A01, D07, D26 | — |
| Kiến trúc (ARC)7580101 | A00, A01, D26, V00 | — |
| Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE)7580201 | A00, A01, D07, D26 | — |
Hiển thị 11 / 11 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | Kỹ thuật | 26,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, C01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X04, X05, X06, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16, X27, X28. |
| Khoa học máy tính7480101 | Máy tính - CNTT | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B08, C02, D01, D07, D10, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, K01, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X14, X15, X16, X25, X27, X28. |
| Công nghệ Internet vạn vật7520208 | Kỹ thuật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X06, X07, X08. |
| Kiến trúc7580101 | Kiến trúc và xây dựng | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, H01, H02, V00. |
| Kỹ thuật cơ khí7520103 | Kỹ thuật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, C01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X06, X07, X27. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D16, D17, D18, D19, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, D36, D37, D38, D39, D40, DD2, X01, X02, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X20, X21, X22, X23, |
| Tài chính và Kế toán (FA)7340202 | Kinh doanh - Quản lý | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D16, D17, D18, D19, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, D36, D37, D38, D39, D40, DD2, X01, X02, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X20, X21, X22, X23, |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)7510104 | Công nghệ kỹ thuật | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, C01, D01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, K01, X06, X07, X27. |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206 | Công nghệ kỹ thuật | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B08, C02, D01, D07, D10, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, K01, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X14, X15, X16, X25, X27, X28. |
| Kinh tế7310101 | Khoa học xã hội | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D16, D17, D18, D19, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, D36, D37, D38, D39, D40, DD2, X01, X02, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X20, X21, X22, X23, |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | Kiến trúc và xây dựng | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, C01, D01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, K01, X06, X07, X27. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.