Ngành học đại học · Mã ngành 7510104
Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (7510104)
Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (mã 7510104) đang được 2 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 19 – 19,78 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, A01, C01. Nghề liên quan: Kiến trúc sư, Kỹ sư an toàn lao động, Kỹ sư cầu đường / Giao thông.
- Mã ngành
- 7510104
- Nhóm ngành
- Xây dựng - Kiến trúc - Giao thông
- Số trường đào tạo
- 2 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 19 – 19,78 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, A01, C01, D01
Trường đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông
2 chương trình tại 2 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngDSK · Đà Nẵng | Công nghệ kỹ thuật giao thông chuyên ngành Xây dựng cầu đường | 19,78 | 2026 | A00A01C01C04D01X02 | Chưa có |
| Đại học Việt ĐứcVGU · Bình Dương | Công nghệ kỹ thuật giao thông chuyên ngành Xây dựng cầu đường | 19 | 2026 | A00A01A04AH2AH3C01D01D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30X06X07X26X27 | 87 triệu/năm |
Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (2)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp A01 (2)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp C01 (2)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp D01 (2)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp A04 (1)Toán - Vật lí - Địa lí
- Tổ hợp AH2 (1)Toán - Hóa học - Tiếng Hàn
- Tổ hợp AH3 (1)Toán - Vật lí - Tiếng Hàn
- Tổ hợp C04 (1)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp D07 (1)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp D21 (1)Toán - Hóa học - Tiếng Đức
- Tổ hợp D22 (1)Toán - Hóa học - Tiếng Nga
- Tổ hợp D23 (1)Toán - Hóa học - Tiếng Nhật
Học ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Kiến trúc sưKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư an toàn lao độngKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư cầu đường / Giao thôngKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư chất lượng (QC/QA)Kỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư cơ khí - chế tạo máyKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư công nghiệpKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư điện - điện tửKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư đo lường / Đo đạcKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư giám sát công trìnhKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư MEP (Cơ điện lạnh)Kỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư thủy lợiKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư tự động hóaKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
Ngành liên quan
- Kỹ thuật xây dựngMã ngành 7580201
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngMã ngành 7580205
- Quản lý xây dựngMã ngành 7580302
- Thiết kế nội thấtMã ngành 7580108
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpMã ngành 7510102
- Công nghệ kỹ thuật xây dựngMã ngành 7510103
- Kỹ thuật hệ thống công nghiệpMã ngành 7520118
- Quản lý đô thị và công trìnhMã ngành 7580106
Câu hỏi thường gặp
Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông có mã ngành là gì?
Mã ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông là 7510104, thuộc nhóm ngành Xây dựng - Kiến trúc - Giao thông.
Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông khoảng 19 – 19,78 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng với 19,78 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 2 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 2 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 2 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 2 chương trình; A04 (Toán - Vật lí - Địa lí) — 1 chương trình.
Học ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông: Kiến trúc sư, Kỹ sư an toàn lao động, Kỹ sư cầu đường / Giao thông, Kỹ sư chất lượng (QC/QA), Kỹ sư cơ khí - chế tạo máy.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.