Ngành học đại học · Mã ngành 7580210
Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (7580210)
Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (mã 7580210) đang được 5 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 20,41 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A01, D01, A00.
- Mã ngành
- 7580210
- Nhóm ngành
- Xây dựng - Kiến trúc - Giao thông
- Số trường đào tạo
- 5 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 20,41 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A01, D01, A00, D07
Trường đào tạo ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
6 chương trình tại 5 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà Nội | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 22,28 | 2025 | A00A01D01D07X06 |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngDSK · Đà Nẵng | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 20,41 | 2026 | A00A01C01C04D01X02 |
| Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà Nẵng | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 19,5 | 2026 | A00A01C01C02D07X06 |
| Đại học Kiến trúc tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần ThơKTS · Cần Thơ | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 17,5 | 2026 | A01D01D07 |
| Đại học Kiến trúc tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần ThơKTS · Cần Thơ | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình ĐH Quốc tế - TP.HCM) | 16 | 2026 | A01D01D07 |
| Đại học Nông Lâm - Đại học HuếDHL · Huế | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 15 | 2026 | A00A01C01C02C04D01X01X04 |
Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A01 (6)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp D01 (5)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp A00 (4)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp D07 (4)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp C01 (3)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp C02 (2)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp C04 (2)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp X06 (2)Toán - Vật lí - Tin học
- Tổ hợp X01 (1)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X02 (1)Toán - Ngữ văn - Tin học
- Tổ hợp X04 (1)Toán - Ngữ văn - Công nghệ nông nghiệp
Ngành liên quan
- Kỹ thuật xây dựngMã ngành 7580201
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngMã ngành 7580205
- Quản lý xây dựngMã ngành 7580302
- Thiết kế nội thấtMã ngành 7580108
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpMã ngành 7510102
- Công nghệ kỹ thuật xây dựngMã ngành 7510103
- Kỹ thuật hệ thống công nghiệpMã ngành 7520118
- Quản lý đô thị và công trìnhMã ngành 7580106
Câu hỏi thường gặp
Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng có mã ngành là gì?
Mã ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng là 7580210, thuộc nhóm ngành Xây dựng - Kiến trúc - Giao thông.
Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng khoảng 15 – 20,41 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng với 20,41 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 6 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 5 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 4 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 4 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 3 chương trình.
Trường nào đào tạo ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng?
Một số trường đào tạo ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng: Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc ), Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng, Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng, Đại học Kiến trúc tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần Thơ, Đại học Nông Lâm - Đại học Huế.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.