Ngành học đại học · Mã ngành 7140206

Ngành Giáo dục Thể chất (7140206)

Ngành Giáo dục Thể chất (mã 7140206) đang được 19 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 19,5 – 27,25 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: T00, T01, T02. Nghề liên quan: Chuyên viên E-learning / EdTech, Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạo, Chuyên viên tư vấn du học.

Mã ngành
7140206
Số trường đào tạo
19 trường
Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
19,5 – 27,25 điểm
Tổ hợp phổ biến
T00, T01, T02, T05

Trường đào tạo ngành Giáo dục Thể chất

19 chương trình tại 19 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.

TrườngChương trìnhĐiểm chuẩnNămTổ hợpHọc phí
Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhTDB · Bắc NinhGiáo dục Thể chất27,252026T00T01T02T05T06Chưa có
Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà NộiGiáo dục Thể chất26,632026M02M03Chưa có
Đại học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaGiáo dục Thể chất26,042026T02Chưa có
Đại học Tây NguyênTTN · Đắk LắkGiáo dục Thể chất25,952026T01Chưa có
Đại học Cần ThơTCT · Cần ThơGiáo dục Thể chất25,362026T00T01T06T10Chưa có
Đại học Sư phạm Hà Nội 2SP2 · Vĩnh PhúcGiáo dục Thể chất24,792026T00T01T05Chưa có
Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà NộiTDH · Hà NộiGiáo dục Thể chất24,662026T11Chưa có
Khoa Giáo Dục Thể Chất - Đại học HuếDHC · HuếGiáo dục Thể chất24,472026T00T02T05T07T08Chưa có
Đại học Hùng VươngTHV · Phú ThọGiáo dục Thể chất24,172026T00T03T05T08Chưa có
Đại học Đồng ThápSPD · Đồng ThápGiáo dục Thể chất23,82026T00T01T02T03T06Chưa có
Đại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngDDS · Đà NẵngGiáo dục Thể chất23,712026T01T0818 triệu/năm
Đại học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVD · Thanh HóaGiáo dục Thể chất23,592026C00D01D14D15T02X17Chưa có
Đại học Sư phạm Thể dục thể thao TP HCMSTS · TP HCMGiáo dục Thể chất23,372026T00T01T02T05T08T09T10Chưa có
Đại học Thủ Đô Hà NộiHNM · Hà NộiGiáo dục Thể chất23,252026T00T01T04T0819 triệu/năm
Đại học Tây BắcTTB · Sơn LaGiáo dục Thể chất23,22026T00T02T03T04T05T08T09T10Chưa có
Đại học VinhTDV · Nghệ AnGiáo dục Thể chất22,42026T01Chưa có
Đại Học Hải DươngDKT · Hải DươngGiáo dục Thể chất222026T00T01T02T03T05T06Chưa có
Đại học Quy NhơnDQN · Bình ĐịnhGiáo dục Thể chất21,82026T00T01T02T03T04T05Chưa có
Đại Học Quảng BìnhDQB · Quảng BìnhGiáo dục Thể chất19,52026T04Chưa có

Ngành Giáo dục Thể chất xét tuyển tổ hợp nào?

Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).

Học ngành Giáo dục Thể chất ra trường làm gì?

Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.

Ngành liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngành Giáo dục Thể chất có mã ngành là gì?

Mã ngành Giáo dục Thể chất là 7140206, thuộc nhóm ngành Thể dục - Thể thao.

Ngành Giáo dục Thể chất lấy bao nhiêu điểm?

Năm 2026, điểm chuẩn ngành Giáo dục Thể chất khoảng 19,5 – 27,25 điểm (thang 30); cao nhất là Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh với 27,25 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.

Ngành Giáo dục Thể chất xét tuyển tổ hợp nào?

Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: T00 (Toán - Sinh học - Năng khiếu Thể dục thể thao) — 11 chương trình; T01 (Toán - Ngữ văn - Năng khiếu Thể dục thể thao) — 11 chương trình; T02 (Ngữ văn - Sinh học - Năng khiếu Thể dục thể thao) — 9 chương trình; T05 (Ngữ văn - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật - Năng khiếu Thể dục thể thao) — 8 chương trình; T08 (Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật - Năng khiếu Thể dục thể thao) — 6 chương trình.

Học ngành Giáo dục Thể chất ra trường làm gì?

Một số nghề liên quan đến ngành Giáo dục Thể chất: Chuyên viên E-learning / EdTech, Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạo, Chuyên viên tư vấn du học, Giảng viên đại học / Nghiên cứu viên, Giáo viên giáo dục đặc biệt.

Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.

Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.