Đang tải...
26 ngành có điểm chuẩn năm 2025, tính trên toàn quốc.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí | Trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Thể chất7140206 | 27,39 | T00T01T02T05T06 | Chưa có | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhBắc Ninh |
| 2 | Giáo dục Thể chất7140206 | 26,86 | T01 | Chưa có | Đại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng |
| 3 | Giáo dục Thể chất7140206 | 26,76 | T00T03T05T06 | Chưa có | Đại học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaThanh Hóa |
| 4 | Giáo dục Thể chất7140206 | 26,04 | T02 | Chưa có | Đại học Hồng ĐứcThanh Hóa |
| 5 | Giáo dục Thể chất7140206 | 26 | T00T02T05 | Chưa có | Đại học Sư phạm Thể dục thể thao TP HCMTP HCM |
| 6 | Giáo dục Thể chất7140206 | 25,89 | T02T03 | Chưa có | Đại học Tây NguyênĐắk Lắk |
| 7 | Giáo dục Thể chất7140206 | 25,86 | T01T02T03T05 | 14 triệu/năm | Đại học VinhNghệ An |
| 8 | Giáo dục Thể chất7140206 | 25,57 | T02T03T04T05 | Chưa có | Đại học Tây BắcSơn La |
| 9 | Golf7810302 | 24,65 | T00T02T05 | Chưa có | Đại học Sư phạm Thể dục thể thao TP HCMTP HCM |
| 10 | Quản lý thể dục thể thao7810301 | 24,5 | T00T01T02T05T06 | Chưa có | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhBắc Ninh |
| 11 | Giáo dục Thể chất7140206 | 24,42 | T00T01T02T03T05 | Chưa có | Đại Học Hải DươngHải Dương |
| 12 | Giáo dục Thể chất7140206 | 23,5 | T00T01T02 | 16 triệu/năm | Đại học Thủ Đô Hà NộiHà Nội |
| 13 | Giáo dục Thể chất7140206 | 23,23 | T00T01T06 | 22 triệu/năm | Đại học Cần ThơCần Thơ |
| 14 | Giáo dục Thể chất7140206 | 22,88 | T00 | Chưa có | Đại học Đồng ThápĐồng Tháp |
| 15 | Quản lý thể dục thể thao7810301 | 22,85 | T00T02T05 | Chưa có | Đại học Sư phạm Thể dục thể thao TP HCMTP HCM |
| 16 | Quản lý thể dục thể thao7810301 | 22 | B03B08C00C14D14X01 | Chưa có | Đại học Trà VinhTrà Vinh |
| 17 | Golf7810302 | 21,72 | T00 | Chưa có | Đại học Đồng ThápĐồng Tháp |
| 18 | Giáo dục Thể chất7140206 | 21,41 | T00T02T05T07 | Chưa có | Khoa Giáo Dục Thể Chất - Đại học HuếHuế |
| 19 | Quản lý thể dục thể thao7810301 | 27,48/40 | A01B03B08C01D01 | 30 triệu/năm | Đại học Tôn Đức ThắngTP HCM |
| 20 | Giáo dục Thể chất7140206 | 19,8 | T00T02T03T04T05 | Chưa có | Đại học Quy NhơnBình Định |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.