
Đại học Võ Trường Toản
Mã trường: VTTHậu Giang
- Điểm chuẩn 2026
- 15 – 22
- Số ngành tuyển sinh
- 8
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2025
4 phương thức9 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Quy chế Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7340101 Quản trị kinh doanh A00 2 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00 3 7340301 Kế toán A00 4 7380101 Luật A00 5 7480201 Công nghệ thông tin A00 6 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 7 7720101 Y khoa B00 8 7720101LT Y khoa B00 9 7720201 Dược học B00 10 7720501 Răng – Hàm – Mặt B00
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Quản trị kinh doanh7340101 A00 — Tài chính – Ngân hàng7340201 A00 — Kế toán7340301 A00 — Luật7380101 A00 — Công nghệ thông tin7480201 A00 — Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 A00 — Y khoa7720101 B00 — Y khoa7720101LT B00 — Dược học7720201 B00 — Răng – Hàm – Mặt7720501 B00 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 8 / 8 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Răng- Hàm -Mặt7720501 | Sức khoẻ | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, D01, D08. |
| Y khoa7720101 | Sức khoẻ | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, D01, D08. |
| Dược học7720201 | Sức khoẻ | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, D01, D08. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, D01. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, D01. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, D01. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, D01. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, D01. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.