
Đại học Quang Trung
Mã trường: DQTBình Định
- Điểm chuẩn 2026
- 15 – 18
- Số ngành tuyển sinh
- 10
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2025
1.320 chỉ tiêu4 phương thức10 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Học sinh tốt nghiệp THPT trên cả nước 1.2 Điều kiện xét tuyển Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển khối ngành Sức khỏe đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT. 1.3 Quy chế Được thực hiện theo “ Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non ” của Bộ Giáo dục và Đào tạo hiện hành. Điểm xét tuyển bao gồm: kết quả điểm 3 bài thi/môn thi trong kỳ thi THPT năm 2025 theo tổ hợp đăng ký xét tuyển cho nhóm ngành/ngành/chương trình đào tạo; điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng của thí sinh (nếu có) được tính că
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Ngôn ngữ Anh7220201 D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84 — Quản trị kinh doanh7340101 A00, A01, A09, C00, C01, C02, C04, C14, D01, D10, D14, D15 — Tài chính – Ngân hàng7340201 A00, A01, A09, C00, C01, C02, C04, C14, D01, D10 — Kế toán7340301 A00, A01, A09, C00, C01, C02, C04, C14, D01, D10 — Công nghệ thông tin7480201 A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03 — Công nghệ Kỹ thuật xây dựng7510103 A00, A01, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D14, X02, X06, X07, X22 — Điều dưỡng7720301 A00, A02, B00, B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, D01, D07, D08, D12, D13 — Y tế công cộng7720701 A00, A02, B00, B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, D01, D07, D08, D12, D13 — Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103 A00, A01, A09, C00, C03, C04, C14, D01, D10, D14, D15 — Quản trị Khách sạn – Nhà hàng7810203 A00, A01, A09, C00, C03, C04, C14, D01, D10, D14, D15 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 10 / 10 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Điều dưỡng7720301 | Sức khoẻ | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67. |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)7510103 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D11, X02, X05, X06, X07, X22, X27, X56, X59, X60. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X06, X07, X22, X56, X57, X59, Y07, Y09, Y10. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X05, X06, X18, X19, X55. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X26, X27. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X22, X55. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C12, C14, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21, X22. |
| Quản trị Khách sạn - Nhà hàng7810203 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C12, C14, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21, X22. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55. |
| Y tế công cộng7720701 | Sức khoẻ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.