
Đại học Phú Yên
Mã trường: DPYPhú Yên
- Điểm chuẩn 2026
- 15 – 24,49
- Số ngành tuyển sinh
- 11
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2026
4 phương thức12 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Đối tượng Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT Quốc gia Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140201 Giáo dục Mầm non M03; M09 2 7140202 Giáo dục Tiểu học C03; C04; D01; X02 3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A04; X06 4 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; D14; X70 5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; X78 6 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00; D07; X10 7 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 8 7310630 Việt Nam học C00; C03; D14; X70 9 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D09; X25 10 7480201 Công nghệ thông tin
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Giáo dục Mầm non7140201 M03, M09 — Giáo dục Tiểu học7140202 C03, C04, D01, X02 — Sư phạm Toán học7140209 A00, A01, A04, X06 — Sư phạm Ngữ văn7140217 C00, C03, D14, X70 — Sư phạm Tiếng Anh7140231 D01, D14, D15, X78 — Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247 A00, B00, D07, X10 — Ngôn ngữ Anh7220201 D01, D14, D15, X78 — Việt Nam học7310630 C00, C03, D14, X70 — Quản trị kinh doanh7340101 A01, D01, D09, X25 — Công nghệ thông tin7480201 A00, A01, X06 — Nông nghiệp7620101 B00, B02, B03, D08 — Du lịch7810101 C00, C03, D14, X70 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 11 / 11 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Sư phạm Toán học7140209 | Sư phạm | 24,49 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, X06. |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | Sư phạm | 24,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, X78. |
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | Sư phạm | 23,85 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, D14, X70. |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | Sư phạm | 23,33 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07, X10. |
| Giáo dục Mầm non7140201 | Sư phạm | 22,88 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: M03, M09. |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | Sư phạm | 21,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, D01, X02. |
| Du lịch7810101 | Du lịch - Dịch vụ | 16,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, D14, X70. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 15,85 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, X78. |
| Nông nghiệp7620101 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, B02, B03, D08. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, X25. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.