Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Đồng Nai

Đại học Đồng Nai

Mã trường: DNUĐồng Nai

Website trường
Điểm chuẩn 2026
20,3 – 26,04
Số ngành tuyển sinh
11
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

1.609 chỉ tiêu2 phương thức10 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • Xét tuyển căn cứ trên kết quả kỳ thi THPT năm 2024 (ngành Mầm non thi tuyển môn năng khiếu). Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 51140201 Giáo dục mầm non M05; M07; M08; M13 2 7140201 Giáo dục mầm non M05; M07; M08; M13 3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C03; C04; D01 4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; C01; D07; D01 5 7140217 Sư phạm Ngữ văn D01; D14; D15; C00 6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; A01 7 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; A01 8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 9 7340301 Kế toán A00; A01; D01 10 75103

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Giáo dục mầm non51140201M05, M07, M08, M13—
    Giáo dục mầm non7140201M05, M07, M08, M13—
    Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C03, C04, D01—
    Sư phạm Toán học7140209A00, A01, C01, D07, D01—
    Sư phạm Ngữ văn7140217D01, D14, D15, C00—
    Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, A01—
    Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, A01—
    Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01—
    Kế toán7340301A00, A01, D01—
    Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07—
    Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D07—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 11 / 11 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Sư phạm Toán học7140209Sư phạm26,04 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, D07, X26.
Giáo dục Tiểu học7140202Sư phạm24,41 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01.
Sư phạm Ngữ văn7140217Sư phạm24,06 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, D01, D14, D15.
Giáo dục Mầm non7140201Sư phạm23,77 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: M05, M07, M08, M10, M13.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn23,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D11, D12, D14, D15.
Giáo dục Mầm non51140201—23,74 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: M05, M07, M08, M10, M13.
Sư phạm Tiếng Anh7140231Sư phạm23,49 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D11, D12, D14, D15.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý23,02 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02.
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Công nghệ kỹ thuật22,33 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X05, X07.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý22,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02.
Kỹ thuật cơ khí7520103Kỹ thuật20,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X05, X07.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.