Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Phân Hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum

Phân Hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum

Mã trường: DDPKon Tum

Website trường
Điểm chuẩn 2026
15 – 25,06
Số ngành tuyển sinh
9
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

350 chỉ tiêu4 phương thức9 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Điều kiện xét tuyển Ngưỡng ĐBCL đầu vào của môn nền tảng 1) Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT – Luật kinh tế: Tổng điểm xét tuyển >=18 và môn Toán>=6 hoặc môn Ngữ văn >=6 2) Phương thức 5: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển – Giáo dục Mầm non: Năng khiếu 1 và Năng khiếu 2 >= 5. 1.2 Quy chế 1) Điểm xét tuyển 1.1) Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển với hệ số tương ứng mỗi môn, quy về thang điểm 30 + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng + Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tu

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Giáo dục mầm non7140201M09, M01—
    Giáo dục tiểu học7140202C04, C03, D01, X01—
    Quản trị kinh doanh7340101X01, C04, C02, D01, C01, C03—
    Thương mại điện tử7340122X01, C04, C02, D01, C01, C03—
    Kế toán7340301X01, C04, C02, D01, C01, C03—
    Luật kinh tế7380107A07, C00, X74, X70—
    Công nghệ thông tin7480201C01, C02, A00, A01, D07—
    Kỹ thuật xây dựng7580201C01, C02, A00, A01, D07—
    Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành7810103X01, C04, C02, D01, C01, C03—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 9 / 9 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Giáo dục Mầm non7140201Sư phạm25,06 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT.
Giáo dục Tiểu học7140202Sư phạm24,44 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT. Tổ hợp ghi nhận: C00, C01, C03, C04, D01, X01.
Luật kinh tế7380107Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT. Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, D14, X01, X70, X74.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT. Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06, X26.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT. Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, X01, X02, X21, X26.
Kỹ thuật xây dựng7580201Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT. Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06, X26.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT. Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D14, X01, X74.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT. Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D14, X01, X74.
Thương mại điện tử7340122Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTạm quy về phương thức điểm thi THPT. Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, X01, X02, X21, X26.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.