Ngành học đại học · Mã ngành 7510105
Ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng (7510105)
Ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng (mã 7510105) đang được 3 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 20 – 20,5 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, A01, C01. Nghề liên quan: Chuyên viên định giá bất động sản, Chuyên viên phát triển dự án BĐS, Chuyên viên tư vấn đầu tư BĐS.
- Mã ngành
- 7510105
- Nhóm ngành
- Công nghệ vật liệu
- Số trường đào tạo
- 3 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 20 – 20,5 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, A01, C01, C02
Trường đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
3 chương trình tại 3 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Xây dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 23,3 | 2025 | A00A01A02B00C01C02D07X06X14 | 19 triệu/năm |
| Đại học Kiến trúc Hà NộiKTA · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 20,5 | 2026 | A00A01C01C02D01 | Chưa có |
| Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà Nẵng | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 20 | 2026 | A00A01X06X07 | Chưa có |
Ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (3)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp A01 (3)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp C01 (2)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp C02 (2)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp X06 (2)Toán - Vật lí - Tin học
- Tổ hợp A02 (1)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp B00 (1)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp D01 (1)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp D07 (1)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X07 (1)Toán - Vật lí - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp X14 (1)Toán - Sinh học - Tin học
Học ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên định giá bất động sảnBất động sản
- Chuyên viên phát triển dự án BĐSBất động sản
- Chuyên viên tư vấn đầu tư BĐSBất động sản
- Kiến trúc sưKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kiến trúc sư quy hoạch đô thịBất động sản
- Kỹ sư an toàn lao độngKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư cao su - nhựaHóa chất - Vật liệu
- Kỹ sư cầu đường / Giao thôngKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư chất lượng (QC/QA)Kỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư cơ khí - chế tạo máyKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư công nghiệpKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư điện - điện tửKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng có mã ngành là gì?
Mã ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng là 7510105, thuộc nhóm ngành Công nghệ vật liệu.
Ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng khoảng 20 – 20,5 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Kiến trúc Hà Nội với 20,5 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 3 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 3 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 2 chương trình; C02 (Toán - Ngữ văn - Hóa học) — 2 chương trình; X06 (Toán - Vật lí - Tin học) — 2 chương trình.
Học ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng: Chuyên viên định giá bất động sản, Chuyên viên phát triển dự án BĐS, Chuyên viên tư vấn đầu tư BĐS, Kiến trúc sư, Kiến trúc sư quy hoạch đô thị.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.