Ngành học đại học · Mã ngành 7510101
Ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc (7510101)
Ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc (mã 7510101) đang được 1 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 18,17 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, A01, D01. Nghề liên quan: Chuyên viên bảo tồn di sản văn hóa, Chuyên viên định giá bất động sản, Chuyên viên phát triển dự án BĐS.
- Mã ngành
- 7510101
- Nhóm ngành
- Xây dựng - Kiến trúc - Giao thông
- Số trường đào tạo
- 1 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 18,17 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, A01, D01, V00
Trường đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
1 chương trình tại 1 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngDSK · Đà Nẵng | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | 18,17 | 2026 | A00A01D01V00V01V02 |
Ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
Học ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên bảo tồn di sản văn hóaThủ công mỹ nghệ - Bảo tồn
- Chuyên viên định giá bất động sảnBất động sản
- Chuyên viên phát triển dự án BĐSBất động sản
- Chuyên viên tư vấn đầu tư BĐSBất động sản
- Kiến trúc sưKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kiến trúc sư quy hoạch đô thịBất động sản
- Kỹ sư an toàn lao độngKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư cầu đường / Giao thôngKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư chất lượng (QC/QA)Kỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư cơ khí - chế tạo máyKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư công nghiệpKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư điện - điện tửKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
Ngành liên quan
- Kỹ thuật xây dựngMã ngành 7580201
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngMã ngành 7580205
- Quản lý xây dựngMã ngành 7580302
- Thiết kế nội thấtMã ngành 7580108
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpMã ngành 7510102
- Công nghệ kỹ thuật xây dựngMã ngành 7510103
- Kỹ thuật hệ thống công nghiệpMã ngành 7520118
- Quản lý đô thị và công trìnhMã ngành 7580106
Câu hỏi thường gặp
Ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc có mã ngành là gì?
Mã ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc là 7510101, thuộc nhóm ngành Xây dựng - Kiến trúc - Giao thông.
Ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc khoảng 18,17 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng với 18,17 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 1 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 1 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 1 chương trình; V00 (Toán - Vật lí - Vẽ Hình họa mỹ thuật) — 1 chương trình; V01 (Toán - Ngữ văn - Vẽ Hình họa mỹ thuật) — 1 chương trình.
Học ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc: Chuyên viên bảo tồn di sản văn hóa, Chuyên viên định giá bất động sản, Chuyên viên phát triển dự án BĐS, Chuyên viên tư vấn đầu tư BĐS, Kiến trúc sư.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.