Ngành học đại học · Mã ngành 7620211
Ngành Quản lý tài nguyên rừng (7620211)
Ngành Quản lý tài nguyên rừng (mã 7620211) đang được 7 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 19,7 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, C03, C04. Nghề liên quan: Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQM, Chuyên viên quản trị rủi ro.
- Mã ngành
- 7620211
- Nhóm ngành
- Thủy sản - Lâm Nghiệp - Nông nghiệp
- Số trường đào tạo
- 7 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 19,7 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, C03, C04, D01
Trường đào tạo ngành Quản lý tài nguyên rừng
7 chương trình tại 7 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCM | Quản lý tài nguyên rừng | 19,7 | 2026 | A00 |
| Đại học Nông Lâm - Đại học Thái NguyênDTN · Thái Nguyên | Quản lý tài nguyên rừng | 16 | 2026 | A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74 |
| Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1)LNH · Hà Nội | Quản lý tài nguyên rừng | 15 | 2026 | A00A01A07C01C02C03C04D01D10X01 |
| Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 2)LNS · Đồng Nai | Quản lý tài nguyên rừng | 15 | 2026 | A00A01A07C01C02C03C04D01D10X01 |
| Đại học Nông Lâm - Đại học HuếDHL · Huế | Quản lý tài nguyên rừng | 15 | 2026 | A00B00C03C04C14X01X04X12 |
| Đại học Nông Lâm Bắc GiangDBG · Bắc Giang | Quản lý tài nguyên rừng | 15 | 2026 | A00A01A07C03C04D01X01X02 |
| Đại học Tây BắcTTB · Sơn La | Quản lý tài nguyên rừng | 15 | 2026 | B00B03C03C04D01X03X13X21 |
Ngành Quản lý tài nguyên rừng xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (6)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp C03 (6)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp C04 (6)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp D01 (5)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp A01 (4)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A07 (4)Toán - Lịch sử - Địa lí
- Tổ hợp X01 (4)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp B00 (3)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp C01 (3)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp C02 (3)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp D10 (2)Toán - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A02 (1)Toán - Vật lí - Sinh học
Học ngành Quản lý tài nguyên rừng ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên chiến lược kinh doanhQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQMQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên quản trị rủi roQuản trị kinh doanh
- Giám đốc điều hành (CEO)Quản trị kinh doanh
- Quản lý dự án (Project Manager)Quản trị kinh doanh
- Chuyên viên biến đổi khí hậuMôi trường - Tài nguyên
- Chuyên viên đánh giá tác động môi trường (EIA)Môi trường - Tài nguyên
- Chuyên viên phát triển bền vững / ESGMôi trường - Tài nguyên
- Chuyên viên quản lý tài nguyên rừngMôi trường - Tài nguyên
- Kỹ sư môi trườngMôi trường - Tài nguyên
- Kỹ sư xử lý nước / chất thảiMôi trường - Tài nguyên
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Quản lý tài nguyên rừng có mã ngành là gì?
Mã ngành Quản lý tài nguyên rừng là 7620211, thuộc nhóm ngành Thủy sản - Lâm Nghiệp - Nông nghiệp.
Ngành Quản lý tài nguyên rừng lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Quản lý tài nguyên rừng khoảng 15 – 19,7 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Nông Lâm TP HCM với 19,7 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Quản lý tài nguyên rừng xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 6 chương trình; C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử) — 6 chương trình; C04 (Ngữ văn - Toán - Địa lí) — 6 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 5 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 4 chương trình.
Học ngành Quản lý tài nguyên rừng ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Quản lý tài nguyên rừng: Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQM, Chuyên viên quản trị rủi ro, Giám đốc điều hành (CEO), Quản lý dự án (Project Manager).
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.