
Đại Học Công Nghiệp Việt Trì
Mã trường: VUIPhú Thọ
- Điểm chuẩn 2026
- 15
- Số ngành tuyển sinh
- 13
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2025
5 phương thức13 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT Việt Nam) ở nước ngoài hoặc Việt Nam (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT). 1.2 Quy chế Thí sinh th
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Ngôn ngữ Anh7220201 D01, D04, D14, D15, X26, X78, X79 — Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 D01, D04, D14, D15, X26, X78, X79 — Quản trị kinh doanh7340101 C00, D01, D14, X26, X56, X57, X78 — Kế toán7340301 C00, D01, D14, X26, X56, X57, X78 — Hoá học7440112 A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57 — Công nghệ thông tin7480201 A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57 — Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201 A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57 — Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57 — Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57 — Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7510303 A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57 — Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401 A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57 — Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57 — Công nghệ thực phẩm7540101 A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 13 / 13 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D00, X06, X07, X08, X10, X11, X12, X56, X57. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D00, X06, X07, X08, X10, X11, X12, X56, X57. |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | Sản xuất và chế biến | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, D00, X06, X10, X11, X12, X56, X57. |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D00, X06, X07, X08, X10, X11, X12, X56, X57. |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, D00, X06, X10, X11, X12, X56, X57. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D00, X06, X07, X08, X10, X11, X12, X56, X57. |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, D00, X06, X10, X11, X12, X56, X57. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D00, X06, X07, X08, X10, X11, X12, X56, X57. |
| Hóa học7440112 | Khoa học tự nhiên | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, D00, X06, X10, X11, X12, X56, X57. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, X17, X21, X26, X56, X57, X70, X78. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D00, D04, D14, D15, DD2, X26, X78, X79. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D00, D04, D14, D15, DD2, X26, X78, X79. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, X17, X21, X26, X56, X57, X70, X78. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.