
Đại học Phạm Văn Đồng
Mã trường: DPQQuảng Ngãi
- Điểm chuẩn 2026
- 15 – 23,24
- Số ngành tuyển sinh
- 14
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2025
4 phương thức15 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Quy chế Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển cộng với điểm ưu tiên phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Bậc đại học không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và tổng điểm 3 môn (theo tổ hợp môn xét tuyển) của kết quả thi THPT năm 2025 cộng với điểm ưu tiên phải đạt từ 15 điểm trở lên. Điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ Miễn thi môn ngoại ngữ: Môn Tiếng Anh được tính điểm 10 để xét tuyển đại học, cao đẳng đối với thí sinh thuộc diện miễn thi môn ngoại ngữ ở kỳ thi THPT nă
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Giáo dục Tiểu học7140202 A00, A01, C00, D01 — Sư phạm Toán học7140209 A00, A01, D01, X05 — Sư phạm Tin học7140210 A00, D01, X05, X06 — Sư phạm Vật lý7140211 A00, A01, C01, X05 — Sư phạm Hoá học7140212 A00, B00, C02, D07 — Sư phạm Ngữ văn7140217 C00, X01, X70, X74 — Sư phạm Tiếng Anh7140231 D01, D15, X25, X78 — Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 A00, B00, C01, C02 — Kinh tế phát triển7310105 C03, D01, X01, X74 — Quản trị kinh doanh7340101 C03, D01, X01, X74 — Marketing7340115 C03, D01, X01, X74 — Công nghệ thông tin7480201 A00, D01, X05, X06 — Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201 A00, A01, D01, X05 — Kỹ thuật cơ điện tử7520114 A00, A01, D01, X05 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 14 / 14 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non51140201 | — | 23,24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: M01, M02. |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | Sư phạm | 22,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01, X01. |
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | Sư phạm | 22,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, D14, X01, X70, X74. |
| Sư phạm Hóa học7140212 | Sư phạm | 21,85 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07, X09. |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | Sư phạm | 21,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, C01, C02. |
| Sư phạm Vật lý7140211 | Sư phạm | 21,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X05. |
| Sư phạm Toán học7140209 | Sư phạm | 21,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X05. |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | Sư phạm | 21,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, X25, X78. |
| Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210 | Sư phạm | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X06. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, D01, X05, X06. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X05. |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | Kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X05. |
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, D01, X01, X74. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, D01, X01, X74. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.